化身
hoá thân; chuyển kiếp; hiện thân (ý tưởng trừu tượng); nhân cách hoá
hoá thân; chuyển kiếp; hiện thân (ý tưởng trừu tượng); nhân cách hoá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoá giải; giải quyết (mâu thuẫn); xua tan (nghi ngờ); tháo gỡ (khó khăn); xử lý (xung đột); vô hiệu hoá (nỗi…
›化装huà zhuāng(diễn viên) hoá trang; cải trang
›化蛹huà yǒnghoá nhộng; biến thành nhộng
›化开huà kāilan ra sau khi bị hoà tan hoặc nấu chảy; hoà tan vào chất lỏng
›化隆Huà lónghuyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
›化隆回族自治县Huà lóng Huí zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
›化脓性huà nóng xìngcó mủ; nhiễm trùng
›化隆县Huà lóng xiànhuyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.