Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “养”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǎng

养: nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng); chu cấp; sinh đẻ

Từ vựng
养鱼缸yǎng yú gāng

养鱼缸: bể cá; thủy cung

Cụm từ
养鱼池yǎng yú chí

养鱼池: ao cá

Cụm từ
养颜yǎng yán

养颜: dưỡng da; duy trì vẻ ngoài trẻ trung

Cụm từ
养鸡场yǎng jī chǎng

养鸡场: trang trại gà

Cụm từ
养路费yǎng lù fèi

养路费: thuế bảo trì đường bộ (Trung Quốc)

Cụm từ
养护yǎng hù

养护: bảo dưỡng; bảo tồn; dưỡng hộ (bê tông,...)

Cụm từ
养蚕业yǎng cán yè

养蚕业: ngành công nghiệp tơ lụa

Cụm từ
养蚕yǎng cán

养蚕: nuôi tằm

Cụm từ
养蜂业yǎng fēng yè

养蜂业: nghề nuôi ong; nuôi ong

Cụm từ
养蜂人yǎng fēng rén

养蜂人: người nuôi ong; nhà nuôi ong

Cụm từ
养蜂yǎng fēng

养蜂: nuôi ong

Cụm từ
养虎遗患yǎng hǔ yí huàn

养虎遗患: Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong tay áo

Thành ngữ
养虎为患yǎng hǔ wéi huàn

养虎为患: nghĩa đen: nuôi hổ mời họa; nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối (thành ngữ)

Thành ngữ
养虎伤身yǎng hǔ shāng shēn

养虎伤身: Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong tay áo

Thành ngữ
养花yǎng huā

养花: trồng hoa

Cụm từ
养育yǎng yù

养育: nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc

Cụm từ
养老院yǎng lǎo yuàn

养老院: nhà dưỡng lão

Cụm từ
养老金双轨制yǎng lǎo jīn shuāng guǐ zhì

养老金双轨制: chế độ lương hưu kép (Trung Quốc)

Cụm từ
养老金yǎng lǎo jīn

养老金: lương hưu

Cụm từ
养老送终yǎng lǎo sòng zhōng

养老送终: chăm sóc cha mẹ già và lo hậu sự sau khi họ qua đời

Cụm từ
养老保险yǎng lǎo bǎo xiǎn

养老保险: bảo hiểm tuổi già

Cụm từ
养老yǎng lǎo

养老: chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí

Cụm từ
养羊yǎng yáng

养羊: chăn nuôi cừu

Cụm từ
养精蓄锐yǎng jīng xù ruì

养精蓄锐: bồi dưỡng và nuôi dưỡng tinh thần (thành ngữ); mài giũa sức mạnh cho cú hích lớn

Thành ngữ
养神yǎng shén

养神: nghỉ ngơi; phục hồi; tĩnh tâm

Cụm từ
养眼yǎng yǎn

养眼: hấp dẫn thị giác; món ngon cho mắt; dễ nhìn; bảo vệ mắt

Cụm từ
养痈遗患yǎng yōng yí huàn

养痈遗患: theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người

Thành ngữ
养痈贻患yǎng yōng yí huàn

养痈贻患: theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa (thành ngữ); dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người

Thành ngữ
养病yǎng bìng

养病: dưỡng bệnh; phục hồi sức khỏe; chăm sóc sức khỏe sau khi ốm

Cụm từ
养生送死yǎng shēng sòng sǐ

养生送死: được chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời (thành ngữ)

Thành ngữ
养生法yǎng shēng fǎ

养生法: chế độ (ăn uống)

Cụm từ
养生之道yǎng shēng zhī dào

养生之道: cách duy trì sức khỏe

Cụm từ
养生yǎng shēng

养生: duy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.)

Cụm từ
养父yǎng fù

养父: cha nuôi; bố nuôi

Cụm từ
养汉yǎng hàn

养汉: ngoại tình (của phụ nữ đã kết hôn)

Cụm từ
养活yǎng huo

养活: chu cấp; nuôi (động vật, gia đình, v.v.); chăn nuôi; nuôi dưỡng và ăn mặc; hỗ trợ; nhu yếu phẩm; sinh đẻ

Cụm từ
养母yǎng mǔ

养母: mẹ nuôi; mẹ nhận nuôi

Cụm từ
养殖业yǎng zhí yè

养殖业: ngành nuôi trồng

Cụm từ
养殖yǎng zhí

养殖: nuôi trồng; sự nuôi trồng; phát triển; khuyến khích

Cụm từ
养乐多Yǎng lè duō

养乐多: Yakult (thương hiệu thức uống sữa lên men của Nhật Bản)

Cụm từ
养料yǎng liào

养料: chất dinh dưỡng; sự nuôi dưỡng

Cụm từ
养成yǎng chéng

养成: bồi dưỡng; nuôi nấng; hình thành (thói quen); tiếp thu

Cụm từ
养性yǎng xìng

养性: tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn

Cụm từ
养廉yǎng lián

养廉: khuyến khích liêm chính; ngăn chặn tham nhũng

Cụm từ
养尊处优yǎng zūn chǔ yōu

养尊处优: sống như vương giả (thành ngữ)

Thành ngữ
养家糊口yǎng jiā hú kǒu

养家糊口: (thành ngữ) lo cho gia đình

Thành ngữ
养家活口yǎng jiā huó kǒu

养家活口: nuôi sống gia đình (thành ngữ)

Thành ngữ
养家yǎng jiā

养家: nuôi sống gia đình; gánh vác gia đình

Cụm từ
养子yǎng zǐ

养子: con trai nuôi; con trai dưỡng

Cụm từ
养女yǎng nǚ

养女: con gái nuôi

Cụm từ
养大yǎng dà

养大: nuôi lớn (một đứa trẻ hoặc động vật)

Cụm từ
养地yǎng dì

养地: duy trì đất đai (bằng luân canh hoặc phân bón)

Cụm từ
养分yǎng fèn

养分: chất dinh dưỡng

Cụm từ
养兵千日,用在一朝yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī zhāo

养兵千日,用在一朝: nghĩa đen: luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp

Thành ngữ
养兵千日,用在一时yǎng bīng qiān rì , yòng zài yī shí

养兵千日,用在一时: xem 養兵千日,用兵一時|养兵千日,用兵一时[yang3 bing1 qian1 ri4 , yong4 bing1 yi1 shi2]

Cụm từ
养兵千日,用兵一时yǎng bīng qiān rì , yòng bīng yī shí

养兵千日,用兵一时: nghĩa đen: Nuôi quân ngàn ngày, dùng quân một giờ. (thành ngữ); nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp

Thành ngữ
养兵yǎng bīng

养兵: huấn luyện quân lính

Cụm từ
养儿防老yǎng ér fáng lǎo

养儿防老: (cha mẹ) nuôi con để sau này được chăm sóc lúc tuổi già

Cụm từ
养伤yǎng shāng

养伤: chữa lành vết thương; phục hồi (sau chấn thương)

Cụm từ