Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “养”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yǎng

dưỡng, nuôi

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
养成
yǎngchéng

phát triển, nuôi dưỡng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
养伤
yǎng shāng

chữa lành vết thương; phục hồi (sau chấn thương)

Cụm từ
养兵
yǎng bīng

huấn luyện quân lính

Cụm từ
养分
yǎng fèn

chất dinh dưỡng

Cụm từ
养地
yǎng dì

duy trì đất đai (bằng luân canh hoặc phân bón)

Cụm từ
养大
yǎng dà

nuôi lớn (một đứa trẻ hoặc động vật)

Cụm từ
养女
yǎng nǚ

con gái nuôi

Cụm từ
养子
yǎng zǐ

con trai nuôi; con trai dưỡng

Cụm từ
养家
yǎng jiā

nuôi sống gia đình; gánh vác gia đình

Cụm từ
养廉
yǎng lián

khuyến khích liêm chính; ngăn chặn tham nhũng

Cụm từ
养性
yǎng xìng

tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn

Cụm từ
养护
yǎng hù

bảo dưỡng; bảo tồn; dưỡng hộ (bê tông,...)

Cụm từ
养料
yǎng liào

chất dinh dưỡng; sự nuôi dưỡng

Cụm từ
养殖
yǎng zhí

nuôi trồng; sự nuôi trồng; phát triển; khuyến khích

Cụm từ
养母
yǎng mǔ

mẹ nuôi; mẹ nhận nuôi

Cụm từ
养汉
yǎng hàn

ngoại tình (của phụ nữ đã kết hôn)

Cụm từ
养活
yǎng huo

chu cấp; nuôi (động vật, gia đình, v.v.); chăn nuôi; nuôi dưỡng và ăn mặc; hỗ trợ; nhu yếu phẩm; sinh đẻ

Cụm từ
养父
yǎng fù

cha nuôi; bố nuôi

Cụm từ
养生
yǎng shēng

duy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.)

Cụm từ
养病
yǎng bìng

dưỡng bệnh; phục hồi sức khỏe; chăm sóc sức khỏe sau khi ốm

Cụm từ
养眼
yǎng yǎn

hấp dẫn thị giác; món ngon cho mắt; dễ nhìn; bảo vệ mắt

Cụm từ
养神
yǎng shén

nghỉ ngơi; phục hồi; tĩnh tâm

Cụm từ
养羊
yǎng yáng

chăn nuôi cừu

Cụm từ