Kết quả cho “养”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dưỡng, nuôi
phát triển, nuôi dưỡng
chữa lành vết thương; phục hồi (sau chấn thương)
huấn luyện quân lính
chất dinh dưỡng
duy trì đất đai (bằng luân canh hoặc phân bón)
nuôi lớn (một đứa trẻ hoặc động vật)
con gái nuôi
con trai nuôi; con trai dưỡng
nuôi sống gia đình; gánh vác gia đình
khuyến khích liêm chính; ngăn chặn tham nhũng
tu dưỡng tinh thần hoặc tâm hồn
bảo dưỡng; bảo tồn; dưỡng hộ (bê tông,...)
chất dinh dưỡng; sự nuôi dưỡng
nuôi trồng; sự nuôi trồng; phát triển; khuyến khích
mẹ nuôi; mẹ nhận nuôi
ngoại tình (của phụ nữ đã kết hôn)
chu cấp; nuôi (động vật, gia đình, v.v.); chăn nuôi; nuôi dưỡng và ăn mặc; hỗ trợ; nhu yếu phẩm; sinh đẻ
cha nuôi; bố nuôi
duy trì sức khỏe; tẩm bổ; chữa dưỡng (bê tông, v.v.)
dưỡng bệnh; phục hồi sức khỏe; chăm sóc sức khỏe sau khi ốm
hấp dẫn thị giác; món ngon cho mắt; dễ nhìn; bảo vệ mắt
nghỉ ngơi; phục hồi; tĩnh tâm
chăn nuôi cừu