Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “充”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chōng

充: đủ; đầy; làm đầy; làm; đóng vai; giả vờ làm; đóng giả

Từ vựng
充饥止渴chōng jī zhǐ kě

充饥止渴: làm đỡ đói và giảm khát (thành ngữ)

Thành ngữ
充饥chōng jī

充饥: làm đỡ đói

Cụm từ
充电宝chōng diàn bǎo

充电宝: sạc dự phòng; pin di động

Cụm từ
充电器chōng diàn qì

充电器: bộ sạc pin

Cụm từ
充电chōng diàn

充电: sạc (pin); (ví von) nạp lại năng lượng (qua nghỉ ngơi); cập nhật kỹ năng và kiến thức

Cụm từ
充军chōng jūn

充军: lưu đày (đến đồn quân sự, như một hình phạt)

Cụm từ
充车chōng chē

充车: bị đày đến nơi xa để lao dịch; lưu đày

Cụm từ
充足理由律chōng zú lǐ yóu lǜ

充足理由律: đủ lý do (pháp luật)

Cụm từ
充足chōng zú

充足: đầy đủ; thoả đáng; dồi dào

Cụm từ
充要条件chōng yào tiáo jiàn

充要条件: điều kiện cần và đủ

Cụm từ
充裕chōng yù

充裕: dồi dào; dư dả; phong phú; sự dồi dào

Cụm từ
充血chōng xuè

充血: sung huyết (tăng lưu lượng máu); tụ máu

Cụm từ
充耳不闻chōng ěr bù wén

充耳不闻: bịt tai không nghe (thành ngữ); làm ngơ

Thành ngữ
充盈chōng yíng

充盈: dồi dào; phong phú

Cụm từ
充发chōng fā

充发: đày đi lao dịch

Cụm từ
充当chōng dāng

充当: đóng vai; trong vai; trong vai trò của

Cụm từ
充满阳光chōng mǎn yáng guāng

充满阳光: ngập tràn ánh nắng

Cụm từ
充满chōng mǎn

充满: đầy; rạng rỡ; rất đầy; thấm đẫm

Cụm từ
充溢chōng yì

充溢: tràn ngập (của cải); tràn trề

Cụm từ
充沛chōng pèi

充沛: dồi dào; phong phú

Cụm từ
充氧chōng yǎng

充氧: làm giàu oxy; cung cấp bổ sung oxy

Cụm từ
充气船chōng qì chuán

充气船: thuyền bơm hơi

Cụm từ
充气chōng qì

充气: bơm không khí (vào cái gì đó); làm phồng

Cụm từ
充畅chōng chàng

充畅: dồi dào và lưu loát; dồi dào và trôi chảy

Cụm từ
充斥chōng chì

充斥: đầy rẫy; ngập tràn; tắc nghẽn

Cụm từ
充数chōng shù

充数: làm cho đủ số (tức là điền cho đủ số lượng); làm giải pháp tạm thời

Cụm từ
充抵chōng dǐ

充抵: xem 抵充[di3 chong1]

Cụm từ
充实chōng shí

充实: phong phú; đầy đủ; có nội dung; làm phong phú; tăng cường; làm vững chắc (một lập luận)

Cụm từ
充好chōng hǎo

充好: thay thế hàng kém chất lượng

Cụm từ
充填物chōng tián wù

充填物: vật liệu lấp đầy; nhồi; lót; điền vào

Cụm từ
充填因数chōng tián yīn shù

充填因数: nhân tố bổ sung

Cụm từ
充填chōng tián

充填: lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống); đệm vào; bổ sung; trám (răng); đã lấp đầy

Cụm từ
充塞chōng sè

充塞: tắc nghẽn; chặn; làm tắc; chen chúc; làm nghẹn; nhồi nhét; lấp đầy; chiếm hết không gian

Cụm từ
充分考虑chōng fèn kǎo lǜ

充分考虑: đánh giá đầy đủ

Cụm từ
充分就业chōng fèn jiù yè

充分就业: việc làm đầy đủ

Cụm từ
充分chōng fèn

充分: đầy đủ; phù hợp; đầy; hoàn toàn; một cách đầy đủ

Cụm từ
充其量chōng qí liàng

充其量: nhiều nhất; tốt nhất

Cụm từ
充公chōng gōng

充公: tịch thu

Cụm từ
充值卡chōng zhí kǎ

充值卡: thẻ nạp tiền; nạp tiền vào thẻ

Cụm từ
充值chōng zhí

充值: nạp tiền (vào thẻ)

Cụm từ
充作chōng zuò

充作: đóng vai; làm vật thay thế

Cụm từ
充任chōng rèn

充任: đảm nhiệm chức vụ; làm

Cụm từ
间充质干细胞jiān chōng zhì gàn xì bāo

间充质干细胞: tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào)

Cụm từ
间充质jiān chōng zhì

间充质: mô liên kết trung mô (mô liên kết phôi thai tổ chức lỏng lẻo)

Cụm từ
间充jiān chōng

间充: trung mô (mô liên kết, trong sinh học tế bào)

Cụm từ
西充县Xī chōng xiàn

西充县: huyện Xichong ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
西充Xī chōng

西充: huyện Xichong ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
补充量bǔ chōng liàng

补充量: bổ sung; số lượng bổ sung

Cụm từ
补充医疗bǔ chōng yī liáo

补充医疗: y học bổ sung

Cụm từ
补充品bǔ chōng pǐn

补充品: mặt hàng bổ sung

Cụm từ
补充bǔ chōng

补充: bổ sung; bổ trợ; thêm vào; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
脑充血nǎo chōng xuè

脑充血: đột quỵ; xuất huyết não

Cụm từ
精力充沛jīng lì chōng pèi

精力充沛: mạnh mẽ; tràn đầy năng lượng

Cụm từ
画饼充饥huà bǐng chōng jī

画饼充饥: nghĩa đen: làm dịu cơn đói bằng cách dùng hình vẽ cái bánh; ăn ảo tưởng (thành ngữ)

Thành ngữ
王充Wáng Chōng

王充: Vương Sung (27-97), triết gia duy lý và phê phán

Cụm từ
王世充Wáng Shì chōng

王世充: Vương Thế Sung (-621), tướng cuối đời Tùy và đối thủ đầu đời Đường

Cụm từ
滥竽充数làn yú chōng shù

滥竽充数: nghĩa đen: thổi nhạc cụ yu 竽 để làm đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho đủ số bằng sản phẩm kém chất lượng; giả vờ có tài năng; thành viên…

Thành ngữ
漏脯充饥lòu fǔ chōng jī

漏脯充饥: lảng tránh vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ
混充hùn chōng

混充: giả làm ai đó; đánh tráo cái gì đó thành

Cụm từ