王充
Vương Sung (27-97), triết gia duy lý và phê phán
Vương Sung (27-97), triết gia duy lý và phê phán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tước hiệu vua; vương quyền
›王伾Wáng pīVương Phi (-khoảng 806), tể tướng triều Đường và là lãnh đạo cải cách Vĩnh Trinh thất bại 永貞革新|永贞革新 năm 805
›王仙芝Wáng Xiān zhīVương Tiên Chi, thủ lĩnh nông dân trong khởi nghĩa nông dân Hoàng Sào 黃巢起義|黄巢起义 875-884 cuối đời Đường
›王五Wáng WǔVương Ngũ, tên cho một người không xác định, người thứ ba trong loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四[Li3 Si4], 王五…
›王冠wáng guānvương miện
›王丹Wáng DānVương Đan (1969-), nhà bất đồng chính kiến Trung Quốc, một trong những lãnh đạo phong trào sinh viên dân chủ…
›王储wáng chǔthái tử
›王光良Wáng Guāng liángMichael Wong (1970-), ca sĩ và nhà soạn nhạc người Hoa Malaysia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.