Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “件”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiàn

件: món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v

Từ vựng
件数jiàn shǔ

件数: số lượng mặt hàng (của một lô hàng, v.v.)

Cụm từ
件件桩桩jiàn jiàn zhuāng zhuāng

件件桩桩: xem 樁樁件件|桩桩件件[zhuang1 zhuang1 jian4 jian4]

Cụm từ
音频文件yīn pín wén jiàn

音频文件: tệp âm thanh (máy tính)

Cụm từ
非条件反射fēi tiáo jiàn fǎn shè

非条件反射: phản xạ không điều kiện (sinh lý học)

Cụm từ
雾件wù jiàn

雾件: phần mềm không tồn tại

Cụm từ
电荷耦合器件diàn hè ǒu hé qì jiàn

电荷耦合器件: thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử)

Cụm từ
电脑软件diàn nǎo ruǎn jiàn

电脑软件: phần mềm máy tính

Cụm từ
电子邮件diàn zǐ yóu jiàn

电子邮件: email; LT:封[feng1],份[fen4]

Cụm từ
电子文件diàn zǐ wén jiàn

电子文件: tài liệu điện tử

Cụm từ
电子器件diàn zǐ qì jiàn

电子器件: thiết bị điện tử

Cụm từ
零部件líng bù jiàn

零部件: phụ tùng; linh kiện

Cụm từ
零备件líng bèi jiàn

零备件: phụ tùng; bộ phận thay thế

Cụm từ
零件líng jiàn

零件: bộ phận; linh kiện

Cụm từ
杂件儿zá jiàn r

杂件儿: hàng hóa tạp nham

Cụm từ
杂件zá jiàn

杂件: hàng hóa tạp nham

Cụm từ
附加元件fù jiā yuán jiàn

附加元件: thành phần bổ sung; (tin học) phần bổ trợ; plugin

Cụm từ
附件fù jiàn

附件: phụ lục (trong tài liệu); tài liệu đính kèm; tệp đính kèm (email); phụ kiện (cho xe hơi, máy tính v.v.); (giải phẫu) phần phụ

Cụm từ
防毒软件fáng dú ruǎn jiàn

防毒软件: phần mềm diệt virus

Cụm từ
间谍软件jiàn dié ruǎn jiàn

间谍软件: phần mềm gián điệp

Cụm từ
开源软件kāi yuán ruǎn jiàn

开源软件: phần mềm mã nguồn mở

Cụm từ
开放源码软件kāi fàng yuán mǎ ruǎn jiàn

开放源码软件: phần mềm mã nguồn mở (OSS)

Cụm từ
铸件zhù jiàn

铸件: vật đúc (tức là thứ được đúc trong khuôn)

Cụm từ
配件挂勾pèi jiàn guà gōu

配件挂勾: móc phụ kiện

Cụm từ
配件pèi jiàn

配件: linh kiện; bộ phận; phụ kiện; phụ tùng thay thế

Cụm từ
邮件yóu jiàn

邮件: thư từ; bưu phẩm; email

Cụm từ
部件bù jiàn

部件: bộ phận; linh kiện

Cụm từ
退件tuì jiàn

退件: từ chối (đơn xin visa, v.v.); (thương mại) trả lại cho người gửi; hàng bị trả lại

Cụm từ
转动件zhuàn dòng jiàn

转动件: rôto

Cụm từ
软硬件ruǎn yìng jiàn

软硬件: phần mềm và phần cứng

Cụm từ
软件开发人员ruǎn jiàn kāi fā rén yuán

软件开发人员: nhà phát triển phần mềm

Cụm từ
软件开发ruǎn jiàn kāi fā

软件开发: phát triển phần mềm

Cụm từ
软件系统ruǎn jiàn xì tǒng

软件系统: hệ thống phần mềm

Cụm từ
软件技术ruǎn jiàn jì shù

软件技术: công nghệ phần mềm

Cụm từ
软件平台ruǎn jiàn píng tái

软件平台: nền tảng phần mềm

Cụm từ
软件即服务ruǎn jiàn jí fú wù

软件即服务: phần mềm như một dịch vụ (SaaS)

Cụm từ
软件包ruǎn jiàn bāo

软件包: gói phần mềm

Cụm từ
软件企业ruǎn jiàn qǐ yè

软件企业: công ty phần mềm

Cụm từ
软件ruǎn jiàn

软件: phần mềm (máy tính)

Cụm từ
超文件传输协定chāo wén jiàn chuán shū xié dìng

超文件传输协定: giao thức truyền tải siêu văn bản; HTTP

Cụm từ
超文件chāo wén jiàn

超文件: siêu văn bản

Cụm từ
财务软件cái wù ruǎn jiàn

财务软件: phần mềm tài chính; phần mềm kế toán

Cụm từ
证明文件zhèng míng wén jiàn

证明文件: giấy tờ chứng minh; bằng chứng tài liệu

Cụm từ
证件照zhèng jiàn zhào

证件照: ảnh nhận dạng

Cụm từ
证件zhèng jiàn

证件: giấy chứng nhận; giấy tờ; thông tin xác thực; tài liệu; ID

Cụm từ
课件kè jiàn

课件: phần mềm giảng dạy (viết tắt của 課程軟件|课程软件[ke4 cheng2 ruan3 jian4])

Viết tắt
计件工资jì jiàn gōng zī

计件工资: lương theo sản phẩm; thù lao dựa trên sản lượng; ngược lại: lương theo thời gian 計時工資|计时工资[ji4 shi2 gong1 zi1]

Cụm từ
要件yào jiàn

要件: tài liệu chủ chốt; điều kiện quan trọng; tiêu chí; yêu cầu; điều kiện tiên quyết; nền tảng

Cụm từ
复印件fù yìn jiàn

复印件: bản photocopy; bản sao

Cụm từ
制件zhì jiàn

制件: phôi

Cụm từ
航空邮件háng kōng yóu jiàn

航空邮件: thư hàng không

Cụm từ
自由软件基金会Zì yóu Ruǎn jiàn Jī jīn huì

自由软件基金会: Tổ chức Phần mềm Tự do

Cụm từ
自由软件zì yóu ruǎn jiàn

自由软件: phần mềm tự do (tức là phần mềm được phép chia sẻ, sửa đổi, v.v.)

Cụm từ
自然条件zì rán tiáo jiàn

自然条件: điều kiện tự nhiên

Cụm từ
群体性事件qún tǐ xìng shì jiàn

群体性事件: sự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến dịch kiến nghị)

Cụm từ
群件qún jiàn

群件: phần mềm hợp tác

Cụm từ
美丽岛事件Měi lì Dǎo Shì jiàn

美丽岛事件: Sự kiện Cao Hùng (còn gọi là Sự kiện Mỹ Lệ Đảo), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ ở Cao Hùng, Đài Loan, ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong…

Cụm từ
紧急事件jǐn jí shì jiàn

紧急事件: tình huống khẩn cấp

Cụm từ
绝密文件jué mì wén jiàn

绝密文件: tài liệu tuyệt mật; văn kiện mật

Cụm từ
组件zǔ jiàn

组件: mô-đun; đơn vị; thành phần; cụm lắp ráp

Cụm từ