邮件
thư từ; bưu phẩm; email
thư từ; bưu phẩm; email
邮件 thường mang nghĩa “thư từ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 邮件 cùng cụm 电子邮件 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quầy dịch vụ bưu chính; (cũ) trạm nghỉ cho người đưa thư
›邮品yóu pǐnvật phẩm do bưu điện phát hành và được nhà sưu tập sưu tầm (tem, bưu thiếp, phong bì ngày đầu tiên, v.v.)
›邮寄yóu jìgửi thư; gửi qua bưu điện
›邮政信箱yóu zhèng xìn xiānghộp thư bưu điện
›邮务士yóu wù shìngười đưa thư (Đài Loan)
›邮包yóu bāobưu kiện; kiện hàng
›邮汇yóu huìgửi tiền qua bưu điện; chuyển tiền qua bưu điện
›邮区yóu qūkhu bưu chính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.