Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
退件

tuì jiàn

退件 là gì?

退件 [tuì jiàn] có nghĩa là từ chối (đơn xin visa, v.v.); (thương mại) trả lại cho người gửi; hàng bị trả lại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 退件 trong tiếng Việt

  1. từ chối (đơn xin visa, v.v.)
  2. (thương mại) trả lại cho người gửi
  3. hàng bị trả lại

Cách đọc và ghi nhớ 退件

退件 được đọc là tuì jiàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “từ chối (đơn xin visa, v.v.); (thương mại) trả lại cho người gửi; hàng bị trả lại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan