Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “习”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

习: (dạng cố định) thực hành; học; tập quán; phong tục

Từ vựng
习题xí tí

习题: (bài tập) bài tập; vấn đề; câu hỏi

Cụm từ
习近平Xí Jìn píng

习近平: Tập Cận Bình (1953-), chính trị gia Trung Quốc, Tổng Bí thư ĐCSTQ từ năm 2012, chủ tịch nước CHND Trung Hoa từ năm 2013

Cụm từ
习语xí yǔ

习语: câu nói thông thường; thành ngữ

Thành ngữ
习见xí jiàn

习见: thường thấy

Cụm từ
习习xí xí

习习: (gió) thổi nhẹ; đầy đủ; bay lượn

Cụm từ
习用xí yòng

习用: sử dụng theo thói quen; thông thường; quan niệm

Cụm từ
习水县Xí shuǐ xiàn

习水县: huyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
习水Xí shuǐ

习水: huyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
习气xí qì

习气: thói quen; thực hành (thường là điều đáng tiếc)

Cụm từ
习惯若自然xí guàn ruò zì rán

习惯若自然: thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên; giống như…

Thành ngữ
习惯自然xí guàn zì rán

习惯自然: thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên; giống như…

Thành ngữ
习惯用语xí guàn yòng yǔ

习惯用语: thành ngữ; cách diễn đạt thành ngữ; hình thức ngôn ngữ quen thuộc (ngữ pháp)

Thành ngữ
习惯用法xí guàn yòng fǎ

习惯用法: cách sử dụng quen thuộc

Cụm từ
习惯法xí guàn fǎ

习惯法: luật tục; luật thông lệ

Cụm từ
习惯成自然xí guàn chéng zì rán

习惯成自然: thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên

Thành ngữ
习惯性xí guàn xìng

习惯性: theo thói quen; thông thường

Cụm từ
习惯xí guàn

习惯: thói quen; phong tục; thói quen thường lệ; quen với; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
习性xí xìng

习性: đặc tính hình thành qua thói quen lâu dài; thói quen và đặc tính

Cụm từ
习得性无助感xí dé xìng wú zhù gǎn

习得性无助感: (tâm lý học) cảm giác bất lực học được

Cụm từ
习得性xí dé xìng

习得性: đã học; đã tiếp thu

Cụm từ
习得xí dé

习得: học được; tiếp thu (một kỹ năng thông qua luyện tập); sự tiếp thu

Cụm từ
习字xí zì

习字: luyện viết chữ

Cụm từ
习大大Xí dà dà

习大大: Bác Tập, biệt danh của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]

Cụm từ
习俗移性xí sú yí xìng

习俗移性: thói quen của một người thay đổi theo thời gian dưới tác động của phong tục lâu dài

Cụm từ
习俗xí sú

习俗: phong tục; truyền thống; truyền thống địa phương; tập quán

Cụm từ
习作xí zuò

习作: (viết, vẽ, thư pháp, v.v.) luyện tập tạo ra tác phẩm thực hành; một bài thực hành; một bài tập

Cụm từ
习以为常xí yǐ wéi cháng

习以为常: quen với; đã quen

Cụm từ
习以成性xí yǐ chéng xìng

习以成性: ăn sâu; thấm nhuần

Cụm từ
习以成俗xí yǐ chéng sú

习以成俗: quen với điều gì đó do thực hành lâu dài

Cụm từ
预习yù xí

预习: chuẩn bị bài

Cụm từ
陈规陋习chén guī lòu xí

陈规陋习: những quy ước lỗi thời; cách làm cũ kỹ

Cụm từ
陈规旧习chén guī jiù xí

陈规旧习: những quy tắc và tập quán cũ

Cụm từ
陋习lòu xí

陋习: thói quen xấu; thói hư tật xấu; hành vi sai trái

Cụm từ
乡下习气xiāng xià xí qì

乡下习气: tác phong nhà quê; tính tỉnh lẻ

Cụm từ
军事演习jūn shì yǎn xí

军事演习: diễn tập quân sự; trò chơi chiến tranh

Cụm từ
讲习班jiǎng xí bān

讲习班: hội thảo hướng dẫn

Cụm từ
讲习会jiǎng xí huì

讲习会: diễn đàn thảo luận; hội thảo; hội nghị

Cụm từ
讲习jiǎng xí

讲习: giảng bài; hướng dẫn

Cụm từ
见习医生jiàn xí yī shēng

见习医生: bác sĩ thực tập

Cụm từ
见习医师jiàn xí yī shī

见习医师: bác sĩ thực tập

Cụm từ
见习生jiàn xí shēng

见习生: thực tập sinh; nhân viên tập sự; học viên sĩ quan

Cụm từ
见习员jiàn xí yuán

见习员: nhân viên thực tập

Cụm từ
见习jiàn xí

见习: học việc; thử việc

Cụm từ
复习fù xí

复习: biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]

Cụm từ
补习班bǔ xí bān

补习班: lớp học thêm; trường luyện thi; lớp học buổi tối

Cụm từ
补习bǔ xí

补习: học thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng

Cụm từ
旧习jiù xí

旧习: thói quen cũ; phong tục trước đây

Cụm từ
自习zì xí

自习: học ngoài giờ lên lớp (ôn bài); học vào thời gian rảnh; tự học

Cụm từ
联想学习lián xiǎng xué xí

联想学习: học tập liên tưởng

Cụm từ
练习本liàn xí běn

练习本: vở bài tập; sách bài tập; LT:本[ben3]

Cụm từ
练习场liàn xí chǎng

练习场: sân tập golf; sân luyện tập; sân tập luyện

Cụm từ
练习册liàn xí cè

练习册: sách bài tập

Cụm từ
练习liàn xí

练习: luyện tập; bài tập; rèn luyện; thực hành; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
积习难改jī xí nán gǎi

积习难改: thói quen cũ khó thay đổi (thành ngữ)

Thành ngữ
积习成俗jī xí chéng sú

积习成俗: thói quen tích lũy thành phong tục

Cụm từ
积习jī xí

积习: thói quen cũ (thường xấu); tập quán ăn sâu; tập tục khó đổi

Cụm từ
研习yán xí

研习: nghiên cứu và học tập

Cụm từ
看不习惯kàn bù xí guàn

看不习惯: không quen

Cụm từ
相沿成习xiāng yán chéng xí

相沿成习: được thiết lập vững chắc; chấp nhận do sử dụng lâu dài

Cụm từ