Kết quả cho “习”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(dạng cố định) thực hành; học; tập quán; phong tục
thói quen
(gió) thổi nhẹ; đầy đủ; bay lượn
(viết, vẽ, thư pháp, v.v.) luyện tập tạo ra tác phẩm thực hành; một bài thực hành; một bài tập
phong tục; truyền thống; truyền thống địa phương; tập quán
luyện viết chữ
học được; tiếp thu (một kỹ năng thông qua luyện tập); sự tiếp thu
đặc tính hình thành qua thói quen lâu dài; thói quen và đặc tính
thói quen; thực hành (thường là điều đáng tiếc)
huyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
sử dụng theo thói quen; thông thường; quan niệm
thường thấy
câu nói thông thường; thành ngữ
(bài tập) bài tập; vấn đề; câu hỏi
Bác Tập, biệt danh của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]
đã học; đã tiếp thu
theo thói quen; thông thường
luật tục; luật thông lệ
huyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
Tập Cận Bình (1953-), chính trị gia Trung Quốc, Tổng Bí thư ĐCSTQ từ năm 2012, chủ tịch nước CHND Trung Hoa từ năm 2013
quen với; đã quen
quen với điều gì đó do thực hành lâu dài
ăn sâu; thấm nhuần
thói quen của một người thay đổi theo thời gian dưới tác động của phong tục lâu dài