Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “习”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

(dạng cố định) thực hành; học; tập quán; phong tục

Từ vựng
习惯
xíguàn

thói quen

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
习习
xí xí

(gió) thổi nhẹ; đầy đủ; bay lượn

Cụm từ
习作
xí zuò

(viết, vẽ, thư pháp, v.v.) luyện tập tạo ra tác phẩm thực hành; một bài thực hành; một bài tập

Cụm từ
习俗
xí sú

phong tục; truyền thống; truyền thống địa phương; tập quán

Cụm từ
习字
xí zì

luyện viết chữ

Cụm từ
习得
xí dé

học được; tiếp thu (một kỹ năng thông qua luyện tập); sự tiếp thu

Cụm từ
习性
xí xìng

đặc tính hình thành qua thói quen lâu dài; thói quen và đặc tính

Cụm từ
习气
xí qì

thói quen; thực hành (thường là điều đáng tiếc)

Cụm từ
习水
Xí shuǐ

huyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
习用
xí yòng

sử dụng theo thói quen; thông thường; quan niệm

Cụm từ
习见
xí jiàn

thường thấy

Cụm từ
习语
xí yǔ

câu nói thông thường; thành ngữ

Thành ngữ
习题
xí tí

(bài tập) bài tập; vấn đề; câu hỏi

Cụm từ
习大大
Xí dà dà

Bác Tập, biệt danh của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]

Cụm từ
习得性
xí dé xìng

đã học; đã tiếp thu

Cụm từ
习惯性
xí guàn xìng

theo thói quen; thông thường

Cụm từ
习惯法
xí guàn fǎ

luật tục; luật thông lệ

Cụm từ
习水县
Xí shuǐ xiàn

huyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
习近平
Xí Jìn píng

Tập Cận Bình (1953-), chính trị gia Trung Quốc, Tổng Bí thư ĐCSTQ từ năm 2012, chủ tịch nước CHND Trung Hoa từ năm 2013

Cụm từ
习以为常
xí yǐ wéi cháng

quen với; đã quen

Cụm từ
习以成俗
xí yǐ chéng sú

quen với điều gì đó do thực hành lâu dài

Cụm từ
习以成性
xí yǐ chéng xìng

ăn sâu; thấm nhuần

Cụm từ
习俗移性
xí sú yí xìng

thói quen của một người thay đổi theo thời gian dưới tác động của phong tục lâu dài

Cụm từ