讲习 là gì?
讲习 [jiǎng xí] có nghĩa là giảng bài; hướng dẫn.
Nghĩa của từ 讲习 trong tiếng Việt
- giảng bài
- hướng dẫn
Cách đọc và ghi nhớ 讲习
讲习 được đọc là jiǎng xí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giảng bài; hướng dẫn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .