习习
(gió) thổi nhẹ; đầy đủ; bay lượn
(gió) thổi nhẹ; đầy đủ; bay lượn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bay vòng (trên trời)
›翔实xiáng shíđầy đủ và chính xác
›翔凤Xiáng fèngComac ARJ21, máy bay phản lực khu vực hai động cơ do Trung Quốc sản xuất
›习用xí yòngsử dụng theo thói quen; thông thường; quan niệm
›习见xí jiànthường thấy
›习水县Xí shuǐ xiànhuyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›习水Xí shuǐhuyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›习近平Xí Jìn píngTập Cận Bình (1953-), chính trị gia Trung Quốc, Tổng Bí thư ĐCSTQ từ năm 2012, chủ tịch nước CHND Trung Hoa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.