习题
(bài tập) bài tập; vấn đề; câu hỏi
(bài tập) bài tập; vấn đề; câu hỏi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tập Cận Bình (1953-), chính trị gia Trung Quốc, Tổng Bí thư ĐCSTQ từ năm 2012, chủ tịch nước CHND Trung Hoa…
›翔回xiáng huíbay vòng (trên trời)
›习见xí jiànthường thấy
›翔安Xiáng ānXiang'an, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
›习习xí xí(gió) thổi nhẹ; đầy đủ; bay lượn
›翔安区Xiáng ān QūXiang'an, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
›习用xí yòngsử dụng theo thói quen; thông thường; quan niệm
›翔实xiáng shíđầy đủ và chính xác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.