习 là gì?
习 [xí] có nghĩa là (dạng cố định) thực hành; học; tập quán; phong tục.
Nghĩa của từ 习 trong tiếng Việt
- (dạng cố định) thực hành
- học
- tập quán
- phong tục
Cách đọc và ghi nhớ 习
习 được đọc là xí, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dạng cố định) thực hành; học; tập quán; phong tục”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .