Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

习 là gì?

[xí] có nghĩa là (dạng cố định) thực hành; học; tập quán; phong tục.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 习 trong tiếng Việt

  1. (dạng cố định) thực hành
  2. học
  3. tập quán
  4. phong tục

Cách đọc và ghi nhớ 习

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dạng cố định) thực hành; học; tập quán; phong tục”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan