习俗
phong tục; truyền thống; truyền thống địa phương; tập quán
phong tục; truyền thống; truyền thống địa phương; tập quán
习俗 thường mang nghĩa “truyền thống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 习俗, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thói quen của một người thay đổi theo thời gian dưới tác động của phong tục lâu dài
›习惯xí guànthói quen; phong tục; thói quen thường lệ; quen với; LT:個|个[ge4]
›习作xí zuò(viết, vẽ, thư pháp, v.v.) luyện tập tạo ra tác phẩm thực hành; một bài thực hành; một bài tập
›习大大Xí dà dàBác Tập, biệt danh của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]
›习得xí déhọc được; tiếp thu (một kỹ năng thông qua luyện tập); sự tiếp thu
›习惯法xí guàn fǎluật tục; luật thông lệ
›习以为常xí yǐ wéi chángquen với; đã quen
›习以成性xí yǐ chéng xìngăn sâu; thấm nhuần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.