Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ; mặt dày
tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ
vải bố
viết tắt của Massachusetts
quận Ma Sơn của thành phố Kê Tây 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
quận Ma Sơn của thành phố Kê Tây 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang
quân mạt chược
mạt chược; LT:副[fu4]
rỗ mặt
đậu hũ sốt cay mapo; món đậu hũ xào sốt ớt
Macheng, thành phố cấp huyện ở Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
Macheng, thành phố cấp huyện ở Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
cảm thấy lạnh và tê
(tiếng lóng) (Đài Loan) bạn thân; bạn tốt; hòa hợp; thân thiết; hợp ý
nhanh nhẹn; linh hoạt; hiệu quả; nhanh trí (thông tục); cũng viết 麻利[ma2 li5]
nhanh nhẹn; linh hoạt; hiệu quả; nhanh trí (thông tục)
nhanh nhẹn; linh hoạt; hiệu quả; nhanh trí (thông tục); cũng viết 麻利[ma2 li5]
tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.; sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt; vừng; LT:縷|缕[lu:3]; (vật liệu) thô hoặc xù xì; rỗ; chỗ lõm; cảm giác tê hoặc ngứa ran; cảm thấy tê
biến thể cũ của 麵|面[mian4]
bánh nướng
mì sợi
bánh mì dẹt
thức ăn làm từ bột mì, như mì, há cảo, bánh bao v.v
món mì (trong thực đơn)
men nở; bột chua
mì sợi; bún mì (loại mì sợi rất nhỏ dùng đặc biệt ở Phúc Kiến)
bột nhão
bột mì