Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
麻栗坡县
Má lì pō xiàn

huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
麻栗坡
Má lì pō

huyện Malipo ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
麻木不仁
má mù bù rén

tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ; mặt dày

Cụm từ
麻木
má mù

tê liệt; không nhạy cảm; thờ ơ

Cụm từ
麻布
má bù

vải bố

Cụm từ
麻州
Má zhōu

viết tắt của Massachusetts

Viết tắt
麻山区
Má shān qū

quận Ma Sơn của thành phố Kê Tây 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
麻山
Má shān

quận Ma Sơn của thành phố Kê Tây 雞西|鸡西[Ji1 xi1], Hắc Long Giang

Cụm từ
麻将牌
má jiàng pái

quân mạt chược

Cụm từ
麻将
má jiàng

mạt chược; LT:副[fu4]

Cụm từ
麻子
má zi

rỗ mặt

Cụm từ
麻婆豆腐
má pó dòu fǔ

đậu hũ sốt cay mapo; món đậu hũ xào sốt ớt

Cụm từ
麻城市
Má chéng shì

Macheng, thành phố cấp huyện ở Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
麻城
Má chéng

Macheng, thành phố cấp huyện ở Huanggang 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
麻嗖嗖
má sōu sōu

cảm thấy lạnh và tê

Cụm từ
麻吉
má jí

(tiếng lóng) (Đài Loan) bạn thân; bạn tốt; hòa hợp; thân thiết; hợp ý

Tiếng lóng xã hội
麻力
má li

nhanh nhẹn; linh hoạt; hiệu quả; nhanh trí (thông tục); cũng viết 麻利[ma2 li5]

Cụm từ
麻利
má li

nhanh nhẹn; linh hoạt; hiệu quả; nhanh trí (thông tục)

Cụm từ
麻俐
má li

nhanh nhẹn; linh hoạt; hiệu quả; nhanh trí (thông tục); cũng viết 麻利[ma2 li5]

Cụm từ

tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.; sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt; vừng; LT:縷|缕[lu:3]; (vật liệu) thô hoặc xù xì; rỗ; chỗ lõm; cảm giác tê hoặc ngứa ran; cảm thấy tê

Từ vựng
miàn

biến thể cũ của 麵|面[mian4]

Từ vựng
面点
miàn diǎn

bánh nướng

Cụm từ
面体
miàn tǐ

mì sợi

Cụm từ
面饼
miàn bǐng

bánh mì dẹt

Cụm từ
面食
miàn shí

thức ăn làm từ bột mì, như mì, há cảo, bánh bao v.v

Cụm từ
面类
miàn lèi

món mì (trong thực đơn)

Cụm từ
面肥
miàn féi

men nở; bột chua

Cụm từ
面线
miàn xiàn

mì sợi; bún mì (loại mì sợi rất nhỏ dùng đặc biệt ở Phúc Kiến)

Cụm từ
面糊
miàn hù

bột nhão

Cụm từ
面粉
miàn fěn

bột mì

Cụm từ