Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
麻袋
má dài

bao tải; túi vải bố

Cụm từ
麻衣
má yī

áo vải gai

Cụm từ
麻药
má yào

thuốc mê

Cụm từ
麻茎
má jīng

thân cây gai

Cụm từ
麻苎
má zhù

gai dầu và gai; vải thô

Cụm từ
麻花辫
má huā biàn

tóc tết bím

Cụm từ
麻花
má huā

quẩy (món ăn vặt giòn làm bằng bột xoắn chiên); mòn hoặc nhẵn (của quần áo)

Cụm từ
麻脸
má liǎn

mặt rỗ

Cụm từ
麻腮风
má sāi fēng

sởi, quai bị và rubella (MMR) (viết tắt của 麻疹[ma2 zhen3] + 流行性腮腺炎[liu2 xing2 xing4 sai1 xian4 yan2] + 風疹|风疹[feng1 zhen3])

Viết tắt
麻缠
má chán

quấy rầy

Cụm từ
麻絮
má xù

bông sợi gai

Cụm từ
麻纱
má shā

vải lanh hoặc vải bông

Cụm từ
麻糬
má shǔ

(phiên âm từ tiếng Nhật "mochi") bánh gạo nếp; mochi

Cụm từ
麻章区
Má zhāng Qū

Quận Mazhang của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
麻章
Má zhāng

Quận Mazhang của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
麻省理工学院
Má shěng Lǐ gōng Xué yuàn

Viện Công nghệ Massachusetts (MIT)

Cụm từ
麻瘢
má bān

sẹo rỗ

Cụm từ
麻疯
má fēng

bệnh phong cùi; cũng viết 麻風|麻风

Cụm từ
麻痹大意
má bì dà yì

không cảnh giác; cẩu thả

Cụm từ
麻痹
má bì

tê liệt; chứng liệt; tê cóng; làm tê liệt; (nghĩa bóng) ru ngủ; cẩu thả; thờ ơ

Cụm từ
麻疹
má zhěn

bệnh sởi

Cụm từ
麻生太郎
Má shēng Tài láng

ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia LDP Nhật Bản, thủ tướng từ 2008

Cụm từ
麻生
Má shēng

Asō (tên); ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia LDP Nhật Bản, thủ tướng 2008-2009

Cụm từ
麻瓜
Má guā

Muggle (Harry Potter)

Cụm từ
麻烦
má fan

rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó

Cụm từ
麻油
má yóu

dầu mè

Cụm từ
麻江县
Má jiāng xiàn

huyện Majiang trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
麻江
Má jiāng

huyện Majiang trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
麻栎
má lì

cây sồi lá nhọn; Quercus acutissima

Cụm từ
麻椒
má jiāo

một loại hoa tiêu Tứ Xuyên rất nồng, màu xanh đậm khi chín nhưng nâu nhạt sau khi phơi khô

Cụm từ