Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bao tải; túi vải bố
áo vải gai
thuốc mê
thân cây gai
gai dầu và gai; vải thô
tóc tết bím
quẩy (món ăn vặt giòn làm bằng bột xoắn chiên); mòn hoặc nhẵn (của quần áo)
mặt rỗ
sởi, quai bị và rubella (MMR) (viết tắt của 麻疹[ma2 zhen3] + 流行性腮腺炎[liu2 xing2 xing4 sai1 xian4 yan2] + 風疹|风疹[feng1 zhen3])
quấy rầy
bông sợi gai
vải lanh hoặc vải bông
(phiên âm từ tiếng Nhật "mochi") bánh gạo nếp; mochi
Quận Mazhang của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
Quận Mazhang của thành phố Trạm Giang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông
Viện Công nghệ Massachusetts (MIT)
sẹo rỗ
bệnh phong cùi; cũng viết 麻風|麻风
không cảnh giác; cẩu thả
tê liệt; chứng liệt; tê cóng; làm tê liệt; (nghĩa bóng) ru ngủ; cẩu thả; thờ ơ
bệnh sởi
ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia LDP Nhật Bản, thủ tướng từ 2008
Asō (tên); ASŌ Tarō (1940-), doanh nhân và chính trị gia LDP Nhật Bản, thủ tướng 2008-2009
Muggle (Harry Potter)
rắc rối; bất tiện; không tiện; phiền phức; gây khó chịu; làm phiền ai; làm phiền ai đó
dầu mè
huyện Majiang trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Majiang trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
cây sồi lá nhọn; Quercus acutissima
một loại hoa tiêu Tứ Xuyên rất nồng, màu xanh đậm khi chín nhưng nâu nhạt sau khi phơi khô