Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
锦州
Jǐn zhōu

thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
锦屏县
Jǐn píng xiàn

huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
锦屏
Jǐn píng

huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
锦囊妙计
jǐn náng miào jì

túi gấm chứa diệu kế (thành ngữ); túi bí kíp; kế hoạch thiên tài xảo quyệt (do thiên tài chiến lược trong tiểu thuyết thảo ra và đưa cho chỉ huy địa phương trong túi gấm)

Thành ngữ
锦囊
jǐn náng

túi gấm, dùng thời xưa để đựng bản thảo thơ và vật phẩm quý giá; (nghĩa bóng) mẹo (một lời khuyên thực tế)

Cụm từ
锦上添花
jǐn shàng tiān huā

nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ; cung cấp nét chấm phá cuối cùng; (mỉa mai) giúp người đã giàu có

Thành ngữ
jǐn

gấm; công việc thêu; rực rỡ

Từ vựng
𫓹

cái cuốc

Từ vựng
钱钟书
Qián Zhōng shū

Tiền Chung Thư (1910-1998), học giả văn học và tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Vây Thành 圍城|围城 năm 1947

Cụm từ
钱钞
qián chāo

tiền

Cụm từ
钱起
Qián Qǐ

Tiền Khởi (khoảng 710-780), nhà thơ thời Đường

Cụm từ
钱财
qián cái

của cải; tiền bạc

Cụm từ
钱袋
qián dài

ví tiền; bóp tiền

Cụm từ
钱庄
qián zhuāng

tiệm tiền kiểu cũ (một loại ngân hàng tư nhân xuất hiện đầu tiên vào thời Minh, phát triển mạnh vào thời Thanh, và không còn sau năm 1949); (thời hiện đại) công ty tài chính phi…

Cụm từ
钱能通神
qián néng tōng shén

tiền là vạn năng; tiền có thể làm lay động thần thánh

Cụm từ
钱粮
qián liáng

thuế đất; tiền và lương thực (nộp thuế hoặc cống nạp)

Cụm từ
钱皮
Qián pí

Carlo Azeglio Ciampi (1920-2016), tổng thống Ý 1999-2006

Cụm từ
钱物
qián wù

tiền và vật có giá trị

Cụm từ
钱永健
Qián Yǒng jiàn

Roger Yonchien Tsien (1952-), nhà hóa học người Mỹ gốc Hoa và là người đoạt giải Nobel năm 2008

Cụm từ
钱树
qián shù

cây tiền; gái mại dâm; gà đẻ trứng vàng

Cụm từ
钱是万恶之源
qián shì wàn è zhī yuán

Tiền là nguồn gốc của mọi tội lỗi

Cụm từ
钱币
qián bì

tiền

Cụm từ
钱学森
Qián Xué sēn

Qian Xuesen (1911-2009), nhà khoa học và kỹ sư hàng không vũ trụ Trung Quốc

Cụm từ
钱夹
qián jiā

ví tiền; phiên âm Đài Loan [qian2 jia2]

Cụm từ
钱多事少离家近
qián duō shì shǎo lí jiā jìn

nhiều tiền, ít việc, gần nhà; công việc lý tưởng

Cụm từ
钱塘潮
Qián táng cháo

hiện tượng triều cường trên sông Tiền Đường

Cụm từ
钱塘江
Qián táng Jiāng

Sông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]

Cụm từ
钱塘
Qián táng

Sông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]

Cụm từ
钱可通神
qián kě tōng shén

có tiền có thể làm mọi thứ (thành ngữ); có tiền là có quyền

Thành ngữ
钱包
qián bāo

ví; bóp tiền

Cụm từ