Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Jinping ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
túi gấm chứa diệu kế (thành ngữ); túi bí kíp; kế hoạch thiên tài xảo quyệt (do thiên tài chiến lược trong tiểu thuyết thảo ra và đưa cho chỉ huy địa phương trong túi gấm)
túi gấm, dùng thời xưa để đựng bản thảo thơ và vật phẩm quý giá; (nghĩa bóng) mẹo (một lời khuyên thực tế)
nghĩa đen: thêm hoa lên gấm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm cho thứ gì đó thêm rực rỡ; cung cấp nét chấm phá cuối cùng; (mỉa mai) giúp người đã giàu có
gấm; công việc thêu; rực rỡ
cái cuốc
Tiền Chung Thư (1910-1998), học giả văn học và tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Vây Thành 圍城|围城 năm 1947
tiền
Tiền Khởi (khoảng 710-780), nhà thơ thời Đường
của cải; tiền bạc
ví tiền; bóp tiền
tiệm tiền kiểu cũ (một loại ngân hàng tư nhân xuất hiện đầu tiên vào thời Minh, phát triển mạnh vào thời Thanh, và không còn sau năm 1949); (thời hiện đại) công ty tài chính phi…
tiền là vạn năng; tiền có thể làm lay động thần thánh
thuế đất; tiền và lương thực (nộp thuế hoặc cống nạp)
Carlo Azeglio Ciampi (1920-2016), tổng thống Ý 1999-2006
tiền và vật có giá trị
Roger Yonchien Tsien (1952-), nhà hóa học người Mỹ gốc Hoa và là người đoạt giải Nobel năm 2008
cây tiền; gái mại dâm; gà đẻ trứng vàng
Tiền là nguồn gốc của mọi tội lỗi
tiền
Qian Xuesen (1911-2009), nhà khoa học và kỹ sư hàng không vũ trụ Trung Quốc
ví tiền; phiên âm Đài Loan [qian2 jia2]
nhiều tiền, ít việc, gần nhà; công việc lý tưởng
hiện tượng triều cường trên sông Tiền Đường
Sông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]
Sông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]
có tiền có thể làm mọi thứ (thành ngữ); có tiền là có quyền
ví; bóp tiền