Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 419/1680
quán trà; Lượng từ: 家[jia1]
xem 茶餘飯後|茶余饭后[cha2 yu2 fan4 hou4]
thời gian nhàn rỗi (uống trà, sau bữa ăn, v.v.)
xem 茶餘飯後|茶余饭后[cha2 yu2 fan4 hou4]
không có tâm trạng ăn uống (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị
không nghĩ đến trà hay cơm (thành ngữ); u sầu và đau khổ; không có khẩu vị
chim cắt nhỏ; chim cắt thường Âu-Á (Falco tinnunculus)
huyện Chaling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam
huyện Chaling ở Zhuzhou 株洲[Zhu1 zhou1], Hồ Nam
vết ố trà (bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)
tiền trà; (cũ) tiền bo; tiền thưởng
trà đạo; nghi thức trà đạo Nhật Bản
người trồng trà
tiệc trà
màu nâu đậm; màu nâu vàng
túi trà
quả lý gai
nghệ thuật trà
trứng trà (trứng luộc với gia vị có thể bao gồm trà đen)
bột lá trà
trà; lá trà; LT:盒[he2],罐[guan4],包[bao1],片[pian4]
tiệm trà
camellia
nâu đậm; vàng nâu
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực hung (Dendrocopos macei)
buổi gặp mặt không chính thức có phục vụ đồ uống
cốc; cốc trà
cốc
Trà Kinh, chuyên luận đầu tiên về trà và văn hóa trà, được viết bởi 陸羽|陆羽[Lu4 Yu3] trong khoảng năm 760-780
tách trà
nước trà pha số lượng lớn dùng lá trà rẻ tiền
cây trà; Camellia sinensis
nhà trà (thường hai tầng)
tách trà; cốc trà; cốc; chén; LT:隻|只[zhi1]
tiệc trà
thạch anh vàng; hoàng ngọc
uống trà và trò chuyện; một buổi họp mặt nhỏ không chính thức với trà và đồ ăn nhẹ
bồi bàn; quản gia; khuân vác; quán trà
quán trà; quầy trà có chỗ ngồi; vườn trà hoặc chỗ ngồi trong quán trà
ấm trà; LT:把[ba3]
vết trà (bên trong ấm trà, tách trà, v.v.)
quán trà
thìa cà phê
túi trà; (tiếng lóng) rắc rối (từ mượn)
bàn nhỏ; bàn cà phê; bàn trà (loại bàn trang trí có khay đựng trà)
bộ ấm chén trà; dụng cụ pha trà
trà; cây trà; LT:杯[bei1],壺|壶[hu2]
Skimmia japonica
nệm
đậu tằm vị hoa hồi (món ăn vặt từ Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang)
hạt thì là; hạt thìa là
hồi hương (Foeniculum vulgare)
cây tiểu hồi (Pimpinella anisum); hạt tiểu hồi; ngò rí (Anthriscus cerefolium)
(dạng kết hợp) thì là
Cyperus malaccensis
dùng trong 茳芏[jiang1 du4]
Zwolle (Hà Lan)
(trang trọng) xét rằng; vì
virus Zika (Đài Loan)
đây không phải chuyện nhỏ (thành ngữ); đang có việc nghiêm trọng trong tay
bây giờ; đây; này; lần; năm
Juliet hoặc Juliette (tên)
Cornus officinalis (sơn thù du, một loại thảo dược)
Julia Gillard (1961-), chính trị gia Úc, thủ tướng 2010-2013
Julia (tên)
Julia (tên)
Julia (tên)
quả nhót tây
nấm phục linh, Wolfiporia extensa (một loại nấm gỗ mục)
dùng trong 茯苓[fu2 ling2]
thân ăn được của cây lúa hoang Manchuria 菰[gu1], còn gọi là tre nước
cây lúa hoang Manchuria 菰[gu1], còn gọi là tre nước, hoặc thân ăn được của nó, giống măng tre