复叠
lặp lại từ hoặc âm tiết (như một biện pháp tu từ trong tiếng Trung)
lặp lại từ hoặc âm tiết (như một biện pháp tu từ trong tiếng Trung)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tỉ số ghép (tức là tích của hai hoặc nhiều tỉ số)
›复眼fù yǎnmắt kép
›复殖目fù zhí mùBộ Digenea (bao gồm sán lá kí sinh ở người)
›复社Fù shèphong trào đổi mới văn hóa cuối Minh, do Trương Phổ 張溥|张溥[Zhang1 Pu3] và những người khác lãnh đạo
›复殖吸虫fù zhí xī chóngsán lá kí sinh hai chủ (tức là từ Bộ Digenea 複殖目|复殖目)
›复线fù xiànđường ray kép (ví dụ: đường sắt); nhiều làn (ví dụ: đường cao tốc); (toán học) đường phức
›复本fù běnbản sao
›复习fù xíbiến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.