Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Tiền Kỳ Thâm (1928-2017), nguyên phó thủ tướng Trung Quốc
xâu tiền đồng (ở Trung Quốc cổ đại); (nghĩa bóng) người quá coi trọng tiền bạc; (động vật học) con rết
biến thể er hoá của 錢串|钱串[qian2 chuan4]
xâu tiền
tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì vạn vạn lần không thể làm gì (thành ngữ)
Tiền Tam Cường
tiền xu; tiền; LT:筆|笔[bi3]; đơn vị trọng lượng, một phần mười của một lạng 兩|两[liang3]
vạc ba chân (cổ); đục gỗ (cổ)
thoi dệt; vàng thỏi; bánh thuốc ép, v.v.; lượng từ cho: thỏi vàng bạc, thỏi mực
giáo dài
trống đồng
cái rìu đốn; cái búa đẽo
người đàn ông mạnh mẽ và kiên định (thành ngữ)
tiếng vang của kim loại; cồng nhỏ
so đo từng đồng một (thành ngữ)
đơn vị trọng lượng cổ; một phần tám của một lạng
cán xương búa (phần cán của xương búa), nối các xương con 聽小骨|听小骨 với màng nhĩ 鼓膜
xương búa của tai giữa
cá mập đầu búa
cái búa; LT:把[ba3]
búa; rèn thành hình; cái quả cân (ví dụ: của cân đòn hoặc cân bàn); đập bằng búa
kiếm thép
bọc kim loại ở đầu
actinoids (họ nguyên tố đất hiếm), cụ thể là: actini Ac89 錒|锕[a1], thorium Th90 釷|钍[tu3], protactini Pa91 鏷|镤[pu2], urani U92 鈾|铀[you2], neptuni Ne93 鎿|镎[na2], plutonium Pu94…
actini (hóa học)
bánh răng côn
mặt nón
bệnh trypanosomiasis
bình tam giác
hình nón