Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 420/1680

jiāo

cây lúa hoang Zizania aquatica

Từ vựng
茬子chá zi

gốc rạ

Cụm từ
茬地chá dì

đất gốc rạ sau khi thu hoạch

Cụm từ
茬口chá kǒu

đất đã thu hoạch để luân canh; một cơ hội

Cụm từ
chá

đất gốc rạ sau khi thu hoạch; một vụ mùa hai thu được nhờ luân canh; một cơ hội

Từ vựng
茫茫máng máng

mênh mông; rộng lớn và mơ hồ

Cụm từ
茫然失措máng rán shī cuò

không biết phải làm gì, hoang mang (thành ngữ)

Thành ngữ
茫然máng rán

đờ đẫn; một cách vô hồn; bối rối

Cụm từ
茫崖行政委员会Máng yá xíng zhèng wěi yuán huì

đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải

Cụm từ
茫崖行政区Máng yá xíng zhèng qū

đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
茫崖区Máng yá qū

đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
茫崖Máng yá

đơn vị hành chính cấp huyện Mang'ai của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hà Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
máng

rộng lớn, không có ranh giới rõ ràng; bóng gió; mơ hồ; không rõ; rối ren

Từ vựng
茨万吉拉伊Cí wàn jí lā yī

Morgan Tsvangirai (1952-2018), chính trị gia Zimbabwe

Cụm từ
茨菰cí gu

cây cần tên (Sagittaria subulata, một loại cây thủy sinh)

Cụm từ
茨欣瓦利Cí xīn wǎ lì

Tskhinvali, thủ đô Nam Ossetia

Cụm từ
茨冈cí gāng

(từ mượn) tzigane; người Di-gan

Cụm từ
茨城县Cí chéng xiàn

tỉnh Ibaraki ở đông bắc Nhật Bản

Cụm từ
茨城Cí chéng

tỉnh Ibaraki ở đông bắc Nhật Bản

Cụm từ

cây gai dầu (Tribulus terrestris); lợp mái (nhà)

Từ vựng

lá cỏ nhọn; châm chích

Từ vựng
guī

cây mâm xôi Rubus tokkura

Từ vựng
liè

cỏ lác; cỏ cói

Từ vựng
xiū

nhổ cỏ; loại bỏ

Từ vựng
chén

cây thơm; đương quy

Từ vựng
chǎi

cây thơm, có thể là bạch chỉ 白芷[bai2 zhi3] (cổ đại)

Từ vựng
茜草qiàn cǎo

Rubia cordifolia; cây thiên thảo

Cụm từ
茜紫qiàn zǐ

cây xô thơm (thảo mộc)

Cụm từ

dùng trong phiên âm tên người

Từ vựng
qiàn

Rubia cordifolia; cây mài đỏ; cây munjeet

Từ vựng
gèn

cây mao lương

Từ vựng
yìn

inden (hóa học)

Từ vựng

biến thể của 荔[li4]

Từ vựng
míng

cây chè (Thea sinensis); lá chè non

Từ vựng

cây tỏi rừng (allium victorialis)

Từ vựng
茓子xué zi

tấm chiếu đan dài dùng để tạo thùng chứa ngũ cốc hình trụ

Cụm từ
xué

dự trữ ngũ cốc bằng cách bao trong một tấm chiếu đan cuộn thành hình trụ đứng

Từ vựng

khẩn cấp

Từ vựng
茌平县Chí píng xiàn

huyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
茌平Chí píng

huyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
Chí

tên một huyện ở Sơn Đông

Từ vựng

biến thể cũ của 茲|兹[zi1]

Từ vựng
茉莉菊酯mò lì jú zhǐ

jasmolin

Cụm từ
茉莉花茶mò li huā chá

trà hoa nhài

Cụm từ
茉莉花mò li huā

hoa nhài

Cụm từ
茉莉mò lì

hoa nhài

Cụm từ

dùng trong 茉莉[mo4li4]

Từ vựng

Cây đạm bì thông Âu (Lithospermum officinale)

Từ vựng

cây trầu

Từ vựng
mǎo

một loại thực vật dưới nước; (phương ngữ) đồi đất hoàng thổ

Từ vựng
茅草máo cǎo

cỏ tranh

Cụm từ
茅舍máo shè

nhà tranh; túp lều

Cụm từ
茅台酒máo tái jiǔ

rượu maotai (một loại rượu mạnh sản xuất ở Quý Châu); LT:杯[bei1],瓶[ping2]

Cụm từ
茅台máo tái

rượu maotai 茅臺酒|茅台酒[mao2 tai2 jiu3]

Cụm từ
茅箭区Máo jiàn qū

quận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
茅箭Máo jiàn

quận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
茅竹máo zhú

biến thể của 毛竹[mao2 zhu2]

Cụm từ
茅盾文学奖Máo Dùn Wén xué jiǎng

Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho sáng tác tiểu thuyết, trao tặng từ năm 1982

Cụm từ
茅盾Máo Dùn

Mao Thuẫn (1896-1981), tiểu thuyết gia Trung Quốc

Cụm từ
茅棚máo péng

nhà tranh

Cụm từ
茅房máo fáng

nhà vệ sinh (cách nói uyển chuyển ở nông thôn); túp lều tranh hoặc nhà tranh

Cụm từ
茅庐máo lú

nhà tranh

Cụm từ
茅厕máo si

(phương ngữ) nhà xí

Cụm từ
茅山Máo Shān

núi Mao, núi Đạo giáo ở phía đông nam huyện Cú Dung 句容[Ju4 rong2], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
茅屋顶máo wū dǐng

mái tranh

Cụm từ
茅屋máo wū

nhà tranh

Cụm từ
茅塞顿开máo sè dùn kāi

tối tăm đột nhiên bừng sáng (thành ngữ); đột nhiên hiểu ra và mọi thứ trở nên rõ ràng

Thành ngữ
茅坑里点灯máo kēng lǐ diǎn dēng

(tiếng lóng) (nghĩa bóng) tìm đến cái chết (bắt nguồn từ 找死[zhao3 si3] qua cách phát âm gần giống 照屎[zhao4 shi3])

Tiếng lóng xã hội
茅坑máo kēng

hố xí; nhà vệ sinh

Cụm từ
茅利塔尼亚Máo lì tǎ ní yà

Mauritania (Đài Loan)

Cụm từ
茅以升Máo Yǐ shēng

Mao Yisheng (1896-1989), kỹ sư kết cấu và nhà hoạt động xã hội người Trung Quốc

Cụm từ
máo

cỏ lau; cỏ lác

Từ vựng