Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
kỷ niệm đám cưới thiếc; kỷ niệm đám cưới nhôm (kỷ niệm 10 năm ngày cưới)
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ rộng (Coccothraustes coccothraustes)
nhạc kịch Vô Tích (phát triển ở khu vực quanh 無錫|无锡[Wu2 xi1])
đạo Sikh
người Sikh
dân tộc Xibo ở đông bắc Trung Quốc
dân tộc Xibo ở đông bắc Trung Quốc
thiếc (hóa học); ban tặng; phong; tặng; phát âm Đài Loan [xi2]
dụng cụ kim loại; lắp ráp; phụ kiện
lỗ xích neo (lỗ nhỏ cho cáp neo ở mạn thuyền)
xích neo
mỏ neo
cá koi (Cyprinus carpio haematopterus)
gà lôi vàng
huyện Jinxi cũ, nay là một phần của quận Nanpiao 南票[Nan2 piao4] thuộc thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2 dao3 shi4], Liêu Ninh
thị trấn Jinxi, nay là một phần của quận Nanpiao 南票[Nan2 piao4] thuộc thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2 dao3 shi4], Liêu Ninh
Cẩm Y Vệ, lực lượng cận vệ và mật vụ của hoàng đế nhà Minh
cuộc sống xa hoa; phung phí
cây phi mậu (Malva sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
tương lai tươi sáng; triển vọng rực rỡ
đẹp đẽ
huyện Jin ở Liêu Ninh
gấm vóc
quận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
quận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên
cuộc thi vô địch; giải vô địch
giải thưởng; cúp; danh hiệu
biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)
(văn viết) tao nhã và hoa mỹ
thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc