Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
锡婚
xī hūn

kỷ niệm đám cưới thiếc; kỷ niệm đám cưới nhôm (kỷ niệm 10 năm ngày cưới)

Cụm từ
锡嘴雀
xī zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ rộng (Coccothraustes coccothraustes)

Cụm từ
锡剧
Xī jù

nhạc kịch Vô Tích (phát triển ở khu vực quanh 無錫|无锡[Wu2 xi1])

Cụm từ
锡克教
Xī kè jiào

đạo Sikh

Cụm từ
锡克
Xī kè

người Sikh

Cụm từ
锡伯族
Xī bó zú

dân tộc Xibo ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
锡伯
Xī bó

dân tộc Xibo ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ

thiếc (hóa học); ban tặng; phong; tặng; phát âm Đài Loan [xi2]

Từ vựng
chāng

dụng cụ kim loại; lắp ráp; phụ kiện

Từ vựng
锚链孔
máo liàn kǒng

lỗ xích neo (lỗ nhỏ cho cáp neo ở mạn thuyền)

Cụm từ
锚链
máo liàn

xích neo

Cụm từ
máo

mỏ neo

Từ vựng
锦鲤
jǐn lǐ

cá koi (Cyprinus carpio haematopterus)

Cụm từ
锦鸡
jǐn jī

gà lôi vàng

Cụm từ
锦西县
Jǐn xī xiàn

huyện Jinxi cũ, nay là một phần của quận Nanpiao 南票[Nan2 piao4] thuộc thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2 dao3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
锦西
Jǐn xī

thị trấn Jinxi, nay là một phần của quận Nanpiao 南票[Nan2 piao4] thuộc thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市[Hu2 lu2 dao3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
锦衣卫
Jǐn yī wèi

Cẩm Y Vệ, lực lượng cận vệ và mật vụ của hoàng đế nhà Minh

Cụm từ
锦衣玉食
jǐn yī yù shí

cuộc sống xa hoa; phung phí

Cụm từ
锦葵
jǐn kuí

cây phi mậu (Malva sinensis), dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
锦绣前程
jǐn xiù qián chéng

tương lai tươi sáng; triển vọng rực rỡ

Cụm từ
锦绣
jǐn xiù

đẹp đẽ

Cụm từ
锦县
Jǐn xiàn

huyện Jin ở Liêu Ninh

Cụm từ
锦缎
jǐn duàn

gấm vóc

Cụm từ
锦江区
Jǐn jiāng qū

quận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
锦江
Jǐn jiāng

quận Cẩm Giang của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
锦标赛
jǐn biāo sài

cuộc thi vô địch; giải vô địch

Cụm từ
锦标
jǐn biāo

giải thưởng; cúp; danh hiệu

Cụm từ
锦旗
jǐn qí

biểu ngữ lụa (như một phần thưởng hoặc quà tặng)

Cụm từ
锦心绣口
jǐn xīn xiù kǒu

(văn viết) tao nhã và hoa mỹ

Cụm từ
锦州市
Jǐn zhōu shì

thành phố cấp địa khu Cẩm Châu ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ