Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
黑水城
Hēi shuǐ Chéng

tàn tích thị trấn Hắc Thủy của người Tây Hạ 西夏[Xi1 Xia4], ở Kỳ Ejina 額濟納旗|额济纳旗[E2 ji4 na4 Qi2], Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
黑水
Hēi shuǐ

huyện Hắc Thủy (tiếng Tạng: khro chu rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
黑比诺
Hēi bǐ nuò

Pinot noir (loại nho)

Cụm từ
黑死病
hēi sǐ bìng

bệnh dịch hạch; bệnh Cái Chết Đen

Cụm từ
黑森森
hēi sēn sēn

tối tăm và đáng sợ

Cụm từ
黑森林蛋糕
Hēi Sēn lín dàn gāo

bánh rừng Đen

Cụm từ
黑森林
Hēi sēn lín

rừng Đen; Schwarzwald

Cụm từ
黑框
hēi kuàng

khung đen (quanh di ảnh hoặc cáo phó)

Cụm từ
黑桃
hēi táo

quân bích ♠ (trong trò chơi bài)

Cụm từ
黑格尔
Hēi gé ěr

Georg Wilhelm Friedrich Hegel (1770-1831), triết gia Đức

Cụm từ
黑枯茗
hēi kū míng

cây thì là đen (Nigella sativa)

Cụm từ
黑林鸽
hēi lín gē

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu gỗ Nhật Bản (Columba janthina)

Cụm từ
黑枕黄鹂
hēi zhěn huáng lí

(loài chim ở Trung Quốc) chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)

Cụm từ
黑枕王鹟
hēi zhěn wáng wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi monarch đen gáy (Hypothymis azurea)

Cụm từ
黑枕燕鸥
hēi zhěn yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào đen (Sterna sumatrana)

Cụm từ
黑板报
hēi bǎn bào

bản tin trên bảng đen với các mục tin ngắn viết trên đó (thường thấy ở nhà máy, trường học, v.v.)

Cụm từ
黑板
hēi bǎn

bảng đen; LT:塊|块[kuai4],個|个[ge4]

Cụm từ
黑木耳
hēi mù ěr

Auricularia auricula-judae, một loại nấm ăn được

Cụm từ
黑曜石
hēi yào shí

đá obsidian (khoáng sản)

Cụm từ
黑曜岩
hēi yào yán

đá obsidian (khoáng sản)

Cụm từ
黑暴
hēi bào

(từ mới 2019) bạo loạn bởi người biểu tình mặc đồ đen ở Hồng Kông

Cụm từ
黑暗面
hēi àn miàn

(nghĩa đen và bóng) mặt tối

Cụm từ
黑暗时代
Hēi àn Shí dài

Thời kỳ Tăm tối

Cụm từ
黑暗
hēi àn

tối; tối tăm; bóng tối

Cụm từ
黑旗军
Hēi Qí Jūn

Quân cờ đen

Cụm từ
黑旋风
Hēi Xuàn fēng

Hắc Toàn Phong, biệt danh của 李逵[Li3 Kui2], nổi tiếng với sự hung dữ trong chiến đấu và nước da đen sạm

Cụm từ
黑斑蝗莺
hēi bān huáng yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chào mào châu chấu thường (Locustella naevia)

Cụm từ
黑斑蚊
hēi bān wén

Aedes, một chi muỗi

Cụm từ
黑斑
hēi bān

đốm hoặc vết sẫm màu trên da

Cụm từ
黑手党
hēi shǒu dǎng

mafia

Cụm từ