Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tàn tích thị trấn Hắc Thủy của người Tây Hạ 西夏[Xi1 Xia4], ở Kỳ Ejina 額濟納旗|额济纳旗[E2 ji4 na4 Qi2], Liên minh Alxa 阿拉善盟[A1 la1 shan4 Meng2], Nội Mông
huyện Hắc Thủy (tiếng Tạng: khro chu rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương A Bá 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên
Pinot noir (loại nho)
bệnh dịch hạch; bệnh Cái Chết Đen
tối tăm và đáng sợ
bánh rừng Đen
rừng Đen; Schwarzwald
khung đen (quanh di ảnh hoặc cáo phó)
quân bích ♠ (trong trò chơi bài)
Georg Wilhelm Friedrich Hegel (1770-1831), triết gia Đức
cây thì là đen (Nigella sativa)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu gỗ Nhật Bản (Columba janthina)
(loài chim ở Trung Quốc) chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi monarch đen gáy (Hypothymis azurea)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào đen (Sterna sumatrana)
bản tin trên bảng đen với các mục tin ngắn viết trên đó (thường thấy ở nhà máy, trường học, v.v.)
bảng đen; LT:塊|块[kuai4],個|个[ge4]
Auricularia auricula-judae, một loại nấm ăn được
đá obsidian (khoáng sản)
đá obsidian (khoáng sản)
(từ mới 2019) bạo loạn bởi người biểu tình mặc đồ đen ở Hồng Kông
(nghĩa đen và bóng) mặt tối
Thời kỳ Tăm tối
tối; tối tăm; bóng tối
Quân cờ đen
Hắc Toàn Phong, biệt danh của 李逵[Li3 Kui2], nổi tiếng với sự hung dữ trong chiến đấu và nước da đen sạm
(loài chim ở Trung Quốc) chào mào châu chấu thường (Locustella naevia)
Aedes, một chi muỗi
đốm hoặc vết sẫm màu trên da
mafia