Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 34/2016

莺歌Yīng gē

莺歌: thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
yīng

莺: chim hoàng oanh hoặc các loài chim khác thuộc họ Sylvidae, bao gồm chích chòe

Từ vựng
鸧鹒cāng gēng

鸧鹒: biến thể của 倉庚|仓庚[cang1 geng1]

Cụm từ
cāng

鸧: chim hoàng oanh

Từ vựng

䴗: biến thể của 鵙[ju2]

Từ vựng
鹜舲wù líng

鹜舲: thuyền nhỏ

Cụm từ

鹜: vịt

Từ vựng

鶦: bồ nông

Từ vựng
méi

鹛: chim khướu (chim)

Từ vựng
kūn

鶤: biến thể của 鵾|鹍, chim lớn, có thể liên quan đến sếu hoặc thiên nga (cổ đại); chim huyền thoại quái dị, so với chim roc của Sinbad

Từ vựng

鹖: chim mỏ chéo; gà lôi đuôi dài

Từ vựng
è

鹗: (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng biển phương tây (Pandion haliaetus)

Từ vựng

鹕: dùng trong 鵜鶘|鹈鹕[ti2 hu2]

Từ vựng
鶗鴃tí jué

鶗鴃: chim tu hú diều lớn (Cuculus sparverioides)

Cụm từ
鶗鴂tí jué

鶗鴂: chim tu hú diều lớn (Cuculus sparverioides)

Cụm từ

鶗: một loại diều hâu

Từ vựng
鹙鹭qiū lù

鹙鹭: chim vàng anh; chéo cua đen (Dicrurus macrocercus)

Cụm từ
qiū

鹙: xem 鶖鷺|鹙鹭[qiu1 lu4]

Từ vựng
ān

鶕: biến thể cũ của 鵪|鹌[an1]

Từ vựng
miáo

鹋: xem 鴯鶓|鸸鹋[er2 miao2]

Từ vựng
chì

鶒: một loại chim nước

Từ vựng

鶏: biến thể Nhật Bản của 雞|鸡

Từ vựng
gēng

鹒: chim hoàng oanh

Từ vựng
chún

鹑: chim cút

Từ vựng
dōng

鸫: chim hét (loài chim thuộc chi Turdus)

Từ vựng

鶂: chim ưng

Từ vựng
鹍鸡曲kūn jī qǔ

鹍鸡曲: bài thơ dài của Hàn Tín 韓信|韩信[Han2 Xin4] (-196 TCN)

Cụm từ
鹍鸡kūn jī

鹍鸡: chim lớn, có thể liên quan đến sếu hoặc thiên nga (cổ đại); chim quái vật trong thần thoại, so sánh với chim roc của Sinbad

Cụm từ
鹍弦kūn xián

鹍弦: dây đàn tì bà, làm từ gân của sếu lớn hoặc thiên nga 鵾雞|鹍鸡[kun1 ji1]

Cụm từ
kūn

鹍: chim lớn, có thể liên quan đến sếu hoặc thiên nga (cổ đại); chim quái vật trong thần thoại, so sánh với chim roc của Sinbad

Từ vựng
zhuī

鵻: chim dẽ cu; chim cu gáy

Từ vựng

鵺: một loại chim giống gà lôi

Từ vựng
yuān

鹓: chim lửa (thần thoại)

Từ vựng

鸦: biến thể của 鴉|鸦[ya1]

Từ vựng

鵵: Scops semitorques

Từ vựng
鹊鹞què yào

鹊鹞: (loài chim ở Trung Quốc) diều mướp (Circus melanoleucos)

Cụm từ
鹊鸭què yā

鹊鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mắt vàng thường (Bucephala clangula)

Cụm từ
鹊鸲què qú

鹊鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe than (Copsychus saularis)

Cụm từ
鹊色鹂què sè lí

鹊色鹂: (loài chim ở Trung Quốc) chim hoàng anh bạc (Oriolus mellianus)

Cụm từ
鹊桥què qiáo

鹊桥: cầu Ô Thước bắc qua Dải Ngân Hà giữa Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女, nơi họ được phép gặp nhau mỗi năm một lần

Cụm từ
鹊巢鸠占què cháo jiū zhàn

鹊巢鸠占: một người gây dựng, kẻ khác hưởng (thành ngữ); hưởng thụ khi không tự mình gieo trồng

Thành ngữ
què

鹊: chim ác là

Từ vựng
雕鸮diāo xiāo

雕鸮: (loài chim ở Trung Quốc) Cú đại bàng châu Âu (Bubo bubo)

Cụm từ
雕具座Diāo jù zuò

雕具座: Chòm sao Điêu Cụ (Caelum)

Cụm từ
diāo

雕: chim săn mồi

Từ vựng
bēi

鹎: họ Chim chào mào (họ Pycnonotidae)

Từ vựng
qiān

鹐: (của chim) mổ; (bóng) chế nhạo (ai đó)

Từ vựng
鹏鸟péng niǎo

鹏鸟: chim bằng (chim săn mồi huyền thoại); tài năng lớn

Cụm từ
鹏程万里péng chéng wàn lǐ

鹏程万里: điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ); tương lai rực rỡ

Thành ngữ
鹏抟péng tuán

鹏抟: phấn đấu cho sự vĩ đại

Cụm từ
Péng

鹏: Bằng, chim lớn trong truyền thuyết; chim phượng hoàng

Từ vựng
zhào

鵫: gà lôi

Từ vựng
鹌鹑馉饳儿ān chún gǔ duò r

鹌鹑馉饳儿: một loại hoành thánh có hình dạng giống chim cút (thời cổ)

Cụm từ
鹌鹑ān chún

鹌鹑: chim cút

Cụm từ
ān

鹌: chim cút

Từ vựng

鵩:

Từ vựng

鹉: vẹt

Từ vựng
鹄的gǔ dì

鹄的: hồng tâm; mục tiêu; mục đích

Cụm từ
鹄候hú hòu

鹄候: cung kính chờ đợi; mong đợi

Cụm từ

鹄: thiên nga

Từ vựng