Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô mỏ đen (Tetrao urogalloides)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào Trung Hoa (Thalasseus bernsteini)
kẻ thao túng thị trường chứng khoán
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ vẹt họng đen (Suthora nipalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) se sẻ tuyết họng đen của Pere David (Pyrgilauda davidiana)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe khâu cổ tối (Orthotomus atrogularis)
(loài chim ở Trung Quốc) chào mào đít đỏ (Pycnonotus cafer)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ họng đen (Phoenicurus hodgsoni)
(loài chim ở Trung Quốc) Đớp ruồi đá Siberia (Saxicola maurus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim lặn họng đen (Gavia arctica)
(loài chim ở Trung Quốc) én nhà Nepal (Delichon nipalense)
(loài chim ở Trung Quốc) blackthroat (Calliope obscura)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích choè họng đen (Prunella atrogularis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích núi họng đen (Prinia superciliaris)
(loài chim ở Trung Quốc) chích ngực đen (Poecile hypermelaenus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cổ đen (Garrulax chinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến đen (Dryocopus martius)
(soccer,...) trọng tài tham nhũng; quyết định đáng ngờ
tối đen như mực; tối om
Black Lives Matter (phong trào xã hội)
biến thể của 黑糊糊[hei1 hu1 hu1]
danh sách đen
(của kẻ ác) chơi xấu kẻ ác khác
(loài chim ở Trung Quốc) hải âu báo bão đuôi én (Oceanodroma monorhis)
(loài chim ở Trung Quốc) chèo bẻo đen (Dicrurus macrocercus)
thẻ tín dụng bị gian lận
hộp đen (máy bay)
quả lý chua đen
thư nặc danh có nội dung độc hại (Đài Loan)
(loài chim ở Trung Quốc) chào mào mào đen (Pycnonotus flaviventris)