Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 36/1680

鲜奶xiān nǎi

sữa tươi

Cụm từ
鲜啤酒xiān pí jiǔ

bia tươi; bia chưa tiệt trùng

Cụm từ
鲜味xiān wèi

vị umami, một trong năm vị cơ bản (nấu ăn)

Cụm từ
鲜卑族Xiān bēi zú

Tiên Ti hoặc Tiên Bi, nhóm dân tộc du mục phương bắc trong lịch sử

Cụm từ
鲜卑Xiān bēi

Tiên Ti hoặc Tiên Bi, nhóm dân du mục phương bắc

Cụm từ
鲜亮xiān liang

sáng (màu); sống động

Cụm từ
xiǎn

ít; hiếm

Từ vựng
鲑鱼guī yú

cá hồi; cá trout

Cụm từ
guī

cá hồi; cá hồi vân

Từ vựng
鲛鱼jiāo yú

(cổ) cá mập

Cụm từ
鲛人jiāo rén

người giống cá trong văn hóa dân gian Trung Quốc có nước mắt hóa thành ngọc trai

Cụm từ
jiāo

(hình thức kết hợp) cá mập

Từ vựng
鲔鱼肚wěi yú dù

(ẩm thực) bụng cá ngừ; (Đài Loan) (nghĩa bóng) (thân mật) bụng phệ; bụng to

Cụm từ
鲔鱼wěi yú

cá ngừ (Đài Loan)

Cụm từ
wěi

cá ngừ nhỏ; Euthynnus alletteratus

Từ vựng
鮨科qí kē

họ cá mú; Họ Cá mú (họ cá bao gồm phân họ Epinephelinae hoặc cá mú 石斑魚|石斑鱼)

Cụm từ

sushi; cá mú (Bồ Đào Nha: garoupa); Epinephelus septemfasciatus

Từ vựng
tóng

cá quả

Từ vựng
yìn

cá ép (Echeneis naucrates)

Từ vựng
𬶐zhào

cá thuộc họ Sisoridae (cá nheo châu Á)

Từ vựng
𬶏wéi

một loại cá trích có đầu giống cá tằm

Từ vựng
𩽾𩾌ān kāng

cá vây chân

Từ vựng
𩽾ān

dùng trong 鮟鱇|𩽾𩾌[an1 kang1]; tiếng Đài Loan đọc là [an4]

Từ vựng
ér

trứng cá; roe cá

Từ vựng
hòu

xem 鱯|鳠[hu4]

Từ vựng
jié

hàu

Từ vựng
zhǎ

cá muối; món ăn làm từ rau xay, bột và gia vị khác

Từ vựng

cá mè

Từ vựng
鲍鱼bào yú

bào ngư

Cụm từ
鲍耶Bào yē

János Bolyai (1802-1860), một trong những người khám phá hình học phi Euclid

Cụm từ
鲍罗廷Bào luó tíng

Borodin (tên); Alexander Porfirevich Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga

Cụm từ
鲍罗丁Bào luó dīng

Borodin (tên); Alexander Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga

Cụm từ
鲍狄埃Bào dí āi

Eugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng người Pháp

Cụm từ
鲍德里亚Bào dé lǐ yà

Jean Baudrillard (1929-2007), nhà lý luận văn hóa và triết gia người Pháp

Cụm từ
鲍威尔Bào wēi ěr

Powell (tên)

Cụm từ
鲍勃·马利Bào bó · Mǎ lì

Bob Marley (1945-1981), nhạc sĩ reggae và nhà hoạt động người Jamaica

Cụm từ
鲍勃·伍德沃德Bào bó · Wǔ dé wò dé

Bob Woodward (nhà báo Washington Post)

Cụm từ
bào

bào ngư

Từ vựng
tái

cá thu; cá thu Nhật (Pneumatophorus japonicus)

Từ vựng
nián

cá trê (Parasilurus asotus); cá trê phương Đông; xem thêm 鯰|鲶[nian2]

Từ vựng

xem 鰟鮍|鳑鲏, cá chép nhỏ

Từ vựng
Gǔn

biến thể của 鯀|鲧[Gun3]

Từ vựng
yóu

cá mao ếch

Từ vựng

culter, một thuật ngữ chung cho cá họ cyprinid thuộc chi Culter và Erythroculter

Từ vựng
𬶋

cá tuế (Gobio gobio, một loài cá nước ngọt nhỏ, hoặc các loài tương tự hay có họ)

Từ vựng
𫚖

(cá)

Từ vựng
𫚒

dùng trong 魴鮄|鲂𫚒[fang2 fu2]

Từ vựng
píng

họ cá bơn; cá bơn

Từ vựng
鲅鱼圈区Bà yú quān qū

quận Bayuquan của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh

Cụm từ
鲅鱼圈Bà yú quān

quận Bayuquan của thành phố Yingkou 營口市|营口市[Ying2 kou3 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
鲅鱼bà yú

cá thu Nhật Bản (Scomberomorus niphonius)

Cụm từ

(dạng kết hợp) cá thu Tây Ban Nha

Từ vựng
𬶍tuó

cá da trơn; một loại cá nhỏ; cá sấu Trung Quốc

Từ vựng

Bagarius, một chi cá da trơn châu Á

Từ vựng

(cổ) cá nóc

Từ vựng
piàn

cá trê

Từ vựng
鱿鱼yóu yú

mực ống

Cụm từ
鱿yóu

mực nang

Từ vựng
fén

tôm

Từ vựng
鲂𫚒fáng fú

(zoology) cá đù; cá rô biển

Từ vựng
fáng

cá tráp; Zeus japanicus

Từ vựng
鲁钝lǔ dùn

ngu ngốc; chậm hiểu

Cụm từ
鲁迅Lǔ Xùn

Lu Xun (1881-1936), một trong những nhà văn hiện đại đầu tiên và nổi tiếng nhất Trung Quốc

Cụm từ
鲁宾Lǔ bīn

Rubin (tên); Robert E. Rubin (1938-), Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳ 1995-1999 dưới thời Tổng thống Clinton

Cụm từ
鲁蛇lǔ shé

(slang) kẻ thua cuộc (từ mượn) (Đài Loan)

Tiếng lóng xã hội
鲁菜Lǔ cài

ẩm thực Sơn Đông

Cụm từ
鲁莽lǔ mǎng

nóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh

Cụm từ
鲁肃Lǔ Sù

Lỗ Túc hay Lỗ Tử Kính 魯子敬|鲁子敬 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴

Cụm từ
鲁米诺lǔ mǐ nuò

luminol (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
鲁毕克方块Lǔ bì kè fāng kuài

Khối Rubik; lập phương kỳ diệu

Cụm từ
鲁甸县Lǔ diàn xiàn

huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
鲁甸Lǔ diàn

huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ