Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 36/1680
sữa tươi
bia tươi; bia chưa tiệt trùng
vị umami, một trong năm vị cơ bản (nấu ăn)
Tiên Ti hoặc Tiên Bi, nhóm dân tộc du mục phương bắc trong lịch sử
Tiên Ti hoặc Tiên Bi, nhóm dân du mục phương bắc
sáng (màu); sống động
ít; hiếm
cá hồi; cá trout
cá hồi; cá hồi vân
(cổ) cá mập
người giống cá trong văn hóa dân gian Trung Quốc có nước mắt hóa thành ngọc trai
(hình thức kết hợp) cá mập
(ẩm thực) bụng cá ngừ; (Đài Loan) (nghĩa bóng) (thân mật) bụng phệ; bụng to
cá ngừ (Đài Loan)
cá ngừ nhỏ; Euthynnus alletteratus
họ cá mú; Họ Cá mú (họ cá bao gồm phân họ Epinephelinae hoặc cá mú 石斑魚|石斑鱼)
sushi; cá mú (Bồ Đào Nha: garoupa); Epinephelus septemfasciatus
cá quả
cá ép (Echeneis naucrates)
cá thuộc họ Sisoridae (cá nheo châu Á)
một loại cá trích có đầu giống cá tằm
cá vây chân
dùng trong 鮟鱇|𩽾𩾌[an1 kang1]; tiếng Đài Loan đọc là [an4]
trứng cá; roe cá
xem 鱯|鳠[hu4]
hàu
cá muối; món ăn làm từ rau xay, bột và gia vị khác
cá mè
bào ngư
János Bolyai (1802-1860), một trong những người khám phá hình học phi Euclid
Borodin (tên); Alexander Porfirevich Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga
Borodin (tên); Alexander Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga
Eugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng người Pháp
Jean Baudrillard (1929-2007), nhà lý luận văn hóa và triết gia người Pháp
Powell (tên)
Bob Marley (1945-1981), nhạc sĩ reggae và nhà hoạt động người Jamaica
Bob Woodward (nhà báo Washington Post)
bào ngư
cá thu; cá thu Nhật (Pneumatophorus japonicus)
cá trê (Parasilurus asotus); cá trê phương Đông; xem thêm 鯰|鲶[nian2]
xem 鰟鮍|鳑鲏, cá chép nhỏ
biến thể của 鯀|鲧[Gun3]
cá mao ếch
culter, một thuật ngữ chung cho cá họ cyprinid thuộc chi Culter và Erythroculter
cá tuế (Gobio gobio, một loài cá nước ngọt nhỏ, hoặc các loài tương tự hay có họ)
(cá)
dùng trong 魴鮄|鲂𫚒[fang2 fu2]
họ cá bơn; cá bơn
quận Bayuquan của thành phố Yingkou 營口市|营口市, Liêu Ninh
quận Bayuquan của thành phố Yingkou 營口市|营口市[Ying2 kou3 shi4], Liêu Ninh
cá thu Nhật Bản (Scomberomorus niphonius)
(dạng kết hợp) cá thu Tây Ban Nha
cá da trơn; một loại cá nhỏ; cá sấu Trung Quốc
Bagarius, một chi cá da trơn châu Á
(cổ) cá nóc
cá trê
mực ống
mực nang
tôm
(zoology) cá đù; cá rô biển
cá tráp; Zeus japanicus
ngu ngốc; chậm hiểu
Lu Xun (1881-1936), một trong những nhà văn hiện đại đầu tiên và nổi tiếng nhất Trung Quốc
Rubin (tên); Robert E. Rubin (1938-), Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳ 1995-1999 dưới thời Tổng thống Clinton
(slang) kẻ thua cuộc (từ mượn) (Đài Loan)
ẩm thực Sơn Đông
nóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh
Lỗ Túc hay Lỗ Tử Kính 魯子敬|鲁子敬 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴
luminol (hóa học) (từ mượn)
Khối Rubik; lập phương kỳ diệu
huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam