Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tính khí tự nhiên
sợ; sợ rằng; cực kỳ lo lắng; lo rằng; để tránh; để không
phác thảo tiểu sử
thành tựu cuộc đời
cuộc đời (cả cuộc đời một người); trong suốt cuộc đời
bẩm sinh có; trời sinh có
canh tác tự cung tự cấp; nông nghiệp tự cung tự cấp
môi trường sống; môi trường sinh tồn
tồn tại; sống sót
chữ mới (trong sách giáo khoa); chữ chưa quen hoặc chưa học
sinh con
kem; kem đánh bông
môi trường sống
(nông nghiệp) đất chưa trưởng thành; đất nguyên sơ
bia tươi; bia chưa tiệt trùng
bia tươi; bia chưa tiệt trùng
nho sinh chuẩn bị cho kỳ thi khoa cử (thời xưa)
dấu hiệu sinh tồn
chu kỳ sống
xem 生命體徵|生命体征[sheng1 ming4 ti3 zheng1]
dây sinh mệnh
khoa học sự sống
xem 生命體徵|生命体征[sheng1 ming4 ti3 zheng1]
(từ mới) (dùng trong chiến dịch an toàn đường bộ) "dây đai cứu mạng", tức là dây an toàn; (sinh học vũ trụ) vùng có thể sống quanh sao
đa dạng sinh học
sự sống là vận động (câu nói phổ biến với nhiều cách hiểu khác nhau); Nỗ lực thể chất rất quan trọng để cơ thể chúng ta hoạt động (Aristotle).; Cuộc sống bắt nguồn từ việc rèn…
xem 阿育吠陀[A1 yu4 fei4 tuo2]
sức sống
còn sống là còn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu đến cùng
sự sống (như đặc trưng của sinh vật); sinh vật; sinh thể (LT:個|个[ge4],條|条[tiao2])