钟山县
huyện Zhongshan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
huyện Zhongshan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Zhongshan của thành phố Liupanshui 六盤水市|六盘水市[Liu4 pan2 shui3 shi4], Quý Châu; huyện Zhongshan ở Hezhou…
›钟山区Zhōng shān qūquận Zhongshan của địa cấp thị Liupanshui 六盤水市|六盘水市[Liu4 pan2 shui3 shi4], tỉnh Quý Châu
›钟楼区Zhōng lóu qūkhu Chung Lâu của thành phố Thường Châu 常州市[Chang2 zhou1 shi4], Giang Tô
›钟摆zhōng bǎicon lắc
›钟楚红Zhōng Chǔ hóngCherie Chung (1960-), nữ diễn viên Hồng Kông
›钟室zhōng shìphòng chuông (trên đỉnh tháp chuông)
›钟乐zhōng yuènhạc chuông
›钟乳石zhōng rǔ shíthạch nhũ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.