中生代
Đại Trung Sinh (thời đại địa chất từ 250-65 triệu năm trước, bao gồm kỷ Tam Điệp 三疊紀|三叠纪, kỷ Jura 侏羅紀|侏罗纪 và kỷ Phấn Trắng 白堊紀|白垩纪)
Đại Trung Sinh (thời đại địa chất từ 250-65 triệu năm trước, bao gồm kỷ Tam Điệp 三疊紀|三叠纪, kỷ Jura 侏羅紀|侏罗纪 và kỷ Phấn Trắng 白堊紀|白垩纪)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đông y) trung tiêu, phần cơ thể trong khoang bụng (giữa cơ hoành và rốn, bao gồm lá lách và dạ dày)
›中环Zhōng huánTrung Hoàn, đảo Hồng Kông
›中产zhōng chǎntrung lưu; tư sản
›中产阶级zhōng chǎn jiē jígiai cấp trung lưu
›中爪哇Zhōng Zhǎo wāTrung Java, tỉnh của Indonesia
›中白鹭zhōng bái lù(loài chim ở Trung Quốc) cò trung gian (Egretta intermedia)
›中灶zhōng zàonhà ăn cho cán bộ cấp trung; tham khảo 大灶[da4 zao4]
›中澳Zhōng ÀoTrung Quốc-Úc (quan hệ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.