Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
中生代

Zhōng shēng dài

中生代 là gì?

中生代 [Zhōng shēng dài] có nghĩa là Đại Trung Sinh (thời đại địa chất từ 250-65 triệu năm trước, bao gồm kỷ Tam Điệp 三疊紀|三叠纪, kỷ Jura 侏羅紀|侏罗纪 và kỷ Phấn Trắng 白堊紀|白垩纪).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 中生代 trong tiếng Việt

Đại Trung Sinh (thời đại địa chất từ 250-65 triệu năm trước, bao gồm kỷ Tam Điệp 三疊紀|三叠纪, kỷ Jura 侏羅紀|侏罗纪 và kỷ Phấn Trắng 白堊紀|白垩纪)

Cách đọc và ghi nhớ 中生代

中生代 được đọc là Zhōng shēng dài, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Đại Trung Sinh (thời đại địa chất từ 250-65 triệu năm trước, bao gồm kỷ Tam Điệp 三疊紀|三叠纪, kỷ Jura 侏羅紀|侏罗纪 và kỷ Phấn Trắng 白堊紀|白垩纪)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan