中伤
phỉ báng; bôi nhọ; bị trúng đạn; bị thương
phỉ báng; bôi nhọ; bị trúng đạn; bị thương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
định lý giá trị trung bình (trong giải tích)
›中元Zhōng yuánLễ Vu Lan vào ngày 15 tháng 7 âm lịch khi cúng bái cho người đã khuất
›中信银行Zhōng xìn Yín hángNgân hàng CITIC Trung Quốc
›中元普渡zhōng yuán pǔ dùLễ ma quỷ vào ngày 15 tháng 7 âm lịch
›中保zhōng bǎongười trung gian và người bảo đảm
›中元节Zhōng yuán jiéLễ Vu Lan vào ngày 15 tháng 7 âm lịch khi cúng bái cho người đã khuất
›中俄关系Zhōng É guān xìquan hệ Trung-Nga
›中俄边界协议Zhōng É biān jiè xié yìHiệp định Biên giới Trung-Nga năm 1991
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.