Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
增压增壓

zēng yā

增压 là gì?

增压 [zēng yā] có nghĩa là tăng áp; tăng cường; tăng áp suất.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 增压 trong tiếng Việt

  1. tăng áp
  2. tăng cường
  3. tăng áp suất

Cách đọc và ghi nhớ 增压

增压 được đọc là zēng yā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tăng áp; tăng cường; tăng áp suất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan