增压 là gì?
增压 [zēng yā] có nghĩa là tăng áp; tăng cường; tăng áp suất.
Nghĩa của từ 增压 trong tiếng Việt
- tăng áp
- tăng cường
- tăng áp suất
Cách đọc và ghi nhớ 增压
增压 được đọc là zēng yā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tăng áp; tăng cường; tăng áp suất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .