增加
tăng; tăng thêm
tăng; tăng thêm
增加 thường mang nghĩa “tăng; tăng thêm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 增加 cùng cụm 增加值 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
giá trị gia tăng (kế toán)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tô thêm vẻ vang; tăng thêm vinh dự
›增删zēng shānthêm và xóa
›增加值zēng jiā zhígiá trị gia tăng (kế toán)
›增兵zēng bīngtăng viện; tăng số lượng quân; lực lượng tăng cường; quân tiếp viện
›增值税zēng zhí shuìthuế giá trị gia tăng (VAT)
›增压zēng yātăng áp; tăng cường; tăng áp suất
›增值zēng zhítăng giá trị (về tài chính); tăng lên về giá trị; giá trị gia tăng (kế toán)
›增多zēng duōtăng lên; tăng về số lượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.