Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
增生

zēng shēng

增生 là gì?

增生 [zēng shēng] có nghĩa là (y học) tăng sản; (viết tắt của 增廣生員|增广生员[zeng1 guang3 sheng1 yuan2]) học giả ôn thi khoa cử triều Minh nhưng không đủ chỉ tiêu để nhận trợ cấp hàng tháng bằng gạo như những người đủ chỉ tiêu.

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 增生 trong tiếng Việt

  1. (y học) tăng sản
  2. (viết tắt của 增廣生員|增广生员[zeng1 guang3 sheng1 yuan2]) học giả ôn thi khoa cử triều Minh nhưng không đủ chỉ tiêu để nhận trợ cấp hàng tháng bằng gạo như những người đủ chỉ tiêu

Cách đọc và ghi nhớ 增生

增生 được đọc là zēng shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(y học) tăng sản; (viết tắt của 增廣生員|增广生员[zeng1 guang3 sheng1 yuan2]) học giả ôn thi khoa cử triều Minh nhưng không đủ chỉ tiêu để nhận trợ cấp hàng tháng bằng gạo như những…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan