曾外祖父
ông cụ (ông ngoại của mẹ)
ông cụ (ông ngoại của mẹ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cụ nội (cha của ông nội)
›曾祖父zēng zǔ fùcụ cố nội; cụ ông cố
›曾纪泽Zēng Jì zéTăng Kỷ Trạch (1839-1890), nhà ngoại giao tiên phong cuối đời Thanh, từng làm đại sứ tại Anh, Pháp và Nga
›曾外祖母zēng wài zǔ mǔcụ bà (bà của mẹ)
›曾子Zēng zǐTăng Tử (505-435 TCN), học trò của Khổng Tử, được cho là người biên tập hoặc tác giả của kinh điển Nho giáo…
›曾国藩Zēng Guó fānTăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân triều đại nhà Thanh
›曾孝谷Zēng Xiào gǔTăng Hiếu Cốc (1873-1937), diễn viên và người tiên phong của kịch Trung Quốc phong cách Văn hóa Mới
›曾参Zēng ShēnTăng Sâm (505-435 TCN), còn gọi là 曾子[Zeng1 zi3], học trò Khổng Tử, được cho là biên tập hoặc tác giả của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.