曾孙
cháu cố trai
cháu cố trai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cháu cố gái
›曾孝谷Zēng Xiào gǔTăng Hiếu Cốc (1873-1937), diễn viên và người tiên phong của kịch Trung Quốc phong cách Văn hóa Mới
›曾子Zēng zǐTăng Tử (505-435 TCN), học trò của Khổng Tử, được cho là người biên tập hoặc tác giả của kinh điển Nho giáo…
›曾外祖父zēng wài zǔ fùông cụ (ông ngoại của mẹ)
›曾庆红Zēng Qìng hóngTăng Khánh Hồng (1939-), phó chủ tịch nước CHND Trung Hoa 2003-2008
›曾外祖母zēng wài zǔ mǔcụ bà (bà của mẹ)
›曾朴Zēng PǔTăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản
›曾国藩Zēng Guó fānTăng Quốc Phiên (1811-1872), chính trị gia và quân nhân triều đại nhà Thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.