总称
thuật ngữ chung
thuật ngữ chung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cuối cùng; cuối cùng thì; nhìn chung
›总的来说zǒng de lái shuōnói chung; tóm lại; tóm tắt; ngắn gọn
›总社zǒng shèhợp tác xã (tổ chức); hợp tác (ví dụ: giữa các công ty)
›总站zǒng zhànđiểm cuối
›总督zǒng dūtổng đốc; phó vương; thống đốc
›总目zǒng mùsiêu bộ (phân loại); mục lục; bảng mục lục
›总管zǒng guǎnphụ trách (một lĩnh vực chính); người phụ trách; quản lý; (cũ) quản gia (của gia đình giàu có); tổng quản
›总监zǒng jiānngười đứng đầu; giám đốc (của một đơn vị tổ chức); ủy viên cảnh sát; tổng thanh tra; cấp bậc địa phương thời…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.