总部
trụ sở chính
trụ sở chính
总部 thường mang nghĩa “trụ sở chính”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 总部, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công tắc chính
›总运单zǒng yùn dānvận đơn chủ (MAWB) (vận chuyển)
›总重zǒng zhòngtổng trọng lượng; tổng trọng
›总述zǒng shùtổng quan; đưa ra tổng quan
›总量zǒng liàngtổng; số lượng tổng thể
›总谱zǒng pǔbản nhạc tổng phổ
›总长zǒng chángtổng chiều dài
›总谐波失真zǒng xié bō shī zhēn(acoustics) méo hài tổng (THD)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.