淤
bùn lắng; bùn sông; bị bồi lắng; nghẽn bùn; phồn thể của 瘀[yu1]
bùn lắng; bùn sông; bị bồi lắng; nghẽn bùn; phồn thể của 瘀[yu1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên sông; tên cũ của sông Bạch Hà 白河 ở Hà Nam; giống như 育水
›淊yānbiến thể của 淹[yan1]; làm ngập
›涌yǒngbiến thể của 湧|涌[yong3]
›渕yuānbiến thể của 淵|渊[yuan1]
›渝Yútên gọi tắt của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ…
›渶Yīngsông ở tỉnh Sơn Đông (cũ)
›游yóubơi; biến thể của 遊|游[you2]
›淢yùhào nước; dòng chảy xiết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.