Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

渝 là gì?

[Yú] có nghĩa là tên gọi tắt của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 渝 trong tiếng Việt

  1. tên gọi tắt của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]
  2. tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên

Cách đọc và ghi nhớ 渝

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tên gọi tắt của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2 qing4]; tên gọi cũ của sông Gia Lăng 嘉陵江[Jia1 ling2 Jiang1] ở Tứ Xuyên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan