Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

徐 là gì?

[xú] có nghĩa là chậm rãi; nhẹ nhàng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 徐 trong tiếng Việt

  1. chậm rãi
  2. nhẹ nhàng

Cách đọc và ghi nhớ 徐

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chậm rãi; nhẹ nhàng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan