Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

嬬 là gì?

[xū] có nghĩa là tình nhân, thiếp; yếu.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 嬬 trong tiếng Việt

  1. tình nhân, thiếp
  2. yếu

Cách đọc và ghi nhớ 嬬

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tình nhân, thiếp; yếu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan