嬬
嬬 là gì?
嬬 [xū] có nghĩa là tình nhân, thiếp; yếu.
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 嬬 trong tiếng Việt
- tình nhân, thiếp
- yếu
Cách đọc và ghi nhớ 嬬
嬬 được đọc là xū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tình nhân, thiếp; yếu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .