恤 là gì?
恤 [xù] có nghĩa là lo lắng; thông cảm; cảm thông; cứu trợ; bồi thường.
Nghĩa của từ 恤 trong tiếng Việt
- lo lắng
- thông cảm
- cảm thông
- cứu trợ
- bồi thường
Cách đọc và ghi nhớ 恤
恤 được đọc là xù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lo lắng; thông cảm; cảm thông; cứu trợ; bồi thường”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .