Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

恤 là gì?

[xù] có nghĩa là lo lắng; thông cảm; cảm thông; cứu trợ; bồi thường.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 恤 trong tiếng Việt

  1. lo lắng
  2. thông cảm
  3. cảm thông
  4. cứu trợ
  5. bồi thường

Cách đọc và ghi nhớ 恤

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lo lắng; thông cảm; cảm thông; cứu trợ; bồi thường”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan