兴趣
hứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích; LT:個|个[ge4]
hứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích; LT:個|个[ge4]
兴趣 thường mang nghĩa “hứng thú (mong muốn biết về gì đó)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 兴趣 cùng cụm 感兴趣 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cảm thấy hứng thú
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tâm trạng; tinh thần; sự hứng thú
›兴头xìng touhứng thú mãnh liệt; tập trung chú ý
›兴起xīng qǐnổi lên; phát sinh; nảy nở; bị kích thích; trở nên thịnh hành
›兴办xīng bànbắt đầu; tiến hành
›兴宾区Xīng bīn qūKhu Hưng Tân của thành phố Lai Tân 來賓市|来宾市[Lai2 bin1 shi4], Quảng Tây
›兴都库什Xīng dū Kù shídãy núi Hindu Kush
›兴宾Xīng bīnquận Hưng Tân của thành phố Lai Tân 來賓市|来宾市[Lai2 bin1 shi4], Quảng Tây
›兴隆xīng lóngthịnh vượng; phồn thịnh; hưng thịnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.