星盘
(thiên văn) kính thiên văn cổ; (chiêm tinh) tử vi; bản đồ chiêm tinh
(thiên văn) kính thiên văn cổ; (chiêm tinh) tử vi; bản đồ chiêm tinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chiêm tinh và tướng mạo
›星球xīng qiúthiên thể (ví dụ: hành tinh, vệ tinh,...); thiên thể
›星相学xīng xiàng xuéchiêm tinh học
›星相家xīng xiàng jiānhà chiêm tinh
›星相师xīng xiàng shīnhà chiêm tinh
›星相图xīng xiàng túbản đồ sao
›新大陆xīn dà lùThế giới Mới; châu Mỹ trái với Thế giới Cũ 舊大陸|旧大陆[jiu4 da4 lu4] hoặc Âu-Á
›薛居正Xuē Jū zhèngTiết Cư Chính (912-981), nhà sử học nhà Tống và là người biên soạn Cửu Ngũ Đại Sử giữa thời Đường và Tống…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.