形容
miêu tả; (văn học) dung mạo; diện mạo
miêu tả; (văn học) dung mạo; diện mạo
形容 thường mang nghĩa “miêu tả”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 形容 cùng cụm 形容词 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tính từ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính từ
›形容词短语xíng róng cí duǎn yǔcụm tính từ
›形同陌路xíng tóng mò lùtrở nên xa lạ
›形容辞xíng róng cítính từ
›形式xíng shìbề ngoài; hình thức; hình dáng; Lượng từ: 個|个[ge4]
›形同xíng tóngtương đương với; giống như
›形式主义xíng shì zhǔ yìChủ nghĩa hình thức (nghệ thuật)
›形势严峻xíng shì yán jùnđang trong tình trạng nghiêm trọng; tình hình căng thẳng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.