行人
người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường; quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế
người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường; quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực hiện; xử lý; hành vi; hành động; tác phong
›行侠仗义xíng xiá zhàng yìhành hiệp trượng nghĩa
›行凶xíng xiōngtội phạm bạo lực; thực hiện hành vi bạo lực (hành hung hoặc giết người)
›行不更名,坐不改姓xíng bù gēng míng , zuò bù gǎi xìngtôi là chính mình và không xấu hổ về điều đó; tự hào về tên tuổi và hành động của mình
›行刑xíng xíngthi hành án (tử hình); xử tử
›行刑队xíng xíng duìđội hành quyết
›行事历xíng shì lìlịch; lịch trình
›行人径xíng rén jìnglối đi bộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.