行人
行人 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 行人 trong tiếng Việt
người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường; quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế
người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường; quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế