星球大战
Chiến tranh giữa các vì sao
Chiến tranh giữa các vì sao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tia lửa; vệt sao băng (chủ yếu dùng trong các biểu đạt như 急如星火[ji2 ru2 xing1 huo3])
›星相图xīng xiàng túbản đồ sao
›星移斗转xīng yí Dǒu zhuǎnnghĩa đen: sao Bắc Đẩu 北斗星[Bei3 dou3 xing1] xoay chuyển và các vì sao di chuyển; thời gian trôi nhanh; cũng…
›星空xīng kōngbầu trời đầy sao; bầu trời chi chít sao
›星球xīng qiúthiên thể (ví dụ: hành tinh, vệ tinh,...); thiên thể
›星相xīng xiàngchiêm tinh và tướng mạo
›星汉Xīng hànDải Ngân Hà
›星海争霸Xīng hǎi Zhēng bàStarCraft (loạt trò chơi điện tử) (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.