汶川地震
Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)
Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)
›汶川Wèn chuānHuyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa…
›汶川县Wèn chuān XiànHuyện Wenchuan (Tạng: wun khron rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa…
›汶上县Wèn shàng Xiànhuyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
›汶上Wèn shànghuyện Vấn Thượng ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông; thời cổ, thượng nguồn sông Ôn ở Sơn Đông, dùng để chỉ…
›汶莱Wèn láiBrunei Darussalam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo; cũng viết 文萊|文莱
›汪道涵Wāng Dào hánUông Đạo Hàm (1915-2005), cựu chủ tịch Hiệp hội Quan hệ hai bờ Eo biển Đài Loan
›汪精卫Wāng Jīng wèiUông Tinh Vệ (1883-1944), chính trị gia cánh tả Quốc Dân Đảng, sau này cộng tác với Nhật Bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.