温布尔登
Wimbledon (quận tây nam Luân Đôn); Giải Vô địch Wimbledon (quần vợt)
Wimbledon (quận tây nam Luân Đôn); Giải Vô địch Wimbledon (quần vợt)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Giải vô địch quần vợt Wimbledon
›温布尔顿Wēn bù ěr dùnWimbledon
›温布顿Wēn bù dùnWimbledon
›温宿县Wēn sù xiànHuyện Ôn Túc (Onsu county) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, miền tây
›温差wēn chāchênh lệch nhiệt độ
›温州市Wēn zhōu shìThành phố cấp địa khu Ôn Châu, ở Chiết Giang
›温州Wēn zhōuThành phố cấp địa khu Ôn Châu, ở Chiết Giang
›温岭市Wēn lǐng shìThành phố cấp huyện Ôn Lĩnh, ở Thai Châu 台州[Tai1 zhou1], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.