闻出
nhận biết bằng mùi; phát hiện mùi; ngửi ra
nhận biết bằng mùi; phát hiện mùi; ngửi ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngửi; ngửi ra; nhận biết qua mùi
›闻上去wén shàng qùcó mùi gì đó; ngửi như gì đó
›闻见wén jiànngửi; nghe; kiến thức; thông tin
›闻讯wén xùnnhận được tin tức (về)
›闻诊wén zhěn(Đông y) vọng văn: nghe và ngửi, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]
›闻过则喜wén guò zé xǐvui vẻ chấp nhận phê bình (cách nói khiêm tốn); vui khi sai lầm được chỉ ra
›闻人wén rénngười nổi tiếng
›闻名wén míngnổi tiếng; danh tiếng; lừng danh; lừng lẫy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.