温饱溫飽 wēn bǎo 温饱 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 温饱 trong tiếng Việt có đủ ăn đủ mặc; được cung cấp đầy đủ 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan