探测器 là gì?
探测器 [tàn cè qì] có nghĩa là máy dò; thiết bị thăm dò.
Nghĩa của từ 探测器 trong tiếng Việt
- máy dò
- thiết bị thăm dò
Cách đọc và ghi nhớ 探测器
探测器 được đọc là tàn cè qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy dò; thiết bị thăm dò”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .