谈
nói; trò chuyện; đàm thoại; tán gẫu; thảo luận
nói; trò chuyện; đàm thoại; tán gẫu; thảo luận
谈 thường mang nghĩa “nói”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 谈 cùng cụm 谈判 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đàm phán
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nói chuyện (với ai đó)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thảo luận; nói về
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cuộc nói chuyện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầu; gửi quân đội để trấn áp; lên án hoặc kết tội; cưới (vợ); thảo luận hoặc…
›譶tànói nhanh
›调tiáohòa hợp; hòa giải; phối hợp; phù hợp tốt; điều chỉnh; điều tiết; nêm nếm (thức ăn); kích động; xúi giục
›誊téngchép lại; sao chép; (từ không cố định)
›誂tiǎodụ dỗ
›谭tánbiến thể của 談|谈[tan2]
›詑tuólừa dối
›讬tuōbiến thể giản thể không chuẩn của 託|托[tuo1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.