Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
宿诺宿諾

sù nuò

宿诺 là gì?

宿诺 [sù nuò] có nghĩa là lời hứa cũ; lời hứa chưa thực hiện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 宿诺 trong tiếng Việt

  1. lời hứa cũ
  2. lời hứa chưa thực hiện

Cách đọc và ghi nhớ 宿诺

宿诺 được đọc là sù nuò, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lời hứa cũ; lời hứa chưa thực hiện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan